(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arquitetónico
B1
Adjetivo Masculino B1 Công nghệ thông tin, Kiến trúc

arquitetónico

/ɐɾ.ki.teˈtɔ.ni.ku/
dựa trên kiến trúc
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "arquitetónico" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Relativo à arquitetura ou baseado numa arquitetura específica.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dựa trên hoặc liên quan đến một kiến trúc hoặc thiết kế cụ thể.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O projeto é baseado num plano arquitetónico complexo."

    "Dự án này dựa trên một kế hoạch kiến trúc phức tạp."

  • "Estamos a analisar os desenhos arquitetónicos do edifício."

    "Chúng tôi đang phân tích các bản vẽ kiến trúc của tòa nhà."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

estrutural(thuộc về cấu trúc) plânico(thuộc về kế hoạch)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dùng để mô tả cái gì đó liên quan đến kiến trúc.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) arquitetónicos
Os edifícios arquitetónicos da cidade são impressionantes.
(Các tòa nhà kiến ​​trúc của thành phố rất ấn tượng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) arquitetónicozinho
Um detalhe arquitetónicozinho que faz toda a diferença.
(Một chi tiết kiến ​​trúc nhỏ làm nên sự khác biệt lớn.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás a observar o detalhe arquitetónico desta igreja antiga?"
    Bạn đang quan sát chi tiết kiến trúc của nhà thờ cổ này phải không?
    Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít (thân mật). 'Estás a observar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'observar' (quan sát) được sử dụng ở dạng nguyên thể sau trợ động từ 'estar'.
  • "Ele descreve o estilo arquitetónico do museu enquanto está a dar uma visita guiada."
    Anh ấy mô tả phong cách kiến trúc của bảo tàng trong khi đang hướng dẫn một chuyến tham quan.
    'Está a dar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. Cụm 'estilo arquitetónico' có nghĩa là phong cách kiến trúc.
  • "Nós estamos a estudar o plano arquitetónico da nova biblioteca municipal para perceber a sua funcionalidade."
    Chúng tôi đang nghiên cứu bản vẽ kiến trúc của thư viện thành phố mới để hiểu rõ chức năng của nó.
    'Estamos a estudar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra. 'Plano arquitetónico' là bản vẽ kiến trúc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)