arrastar
[ɐˈʁaʃ.ˈtaɾ]
kéo lê
Intermediário (B1)
Significado "arrastar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Puxar com força, levando atrás de si; mover com dificuldade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Kéo lê, lôi kéo (ai đó hoặc cái gì đó) một cách mạnh mẽ, thô bạo hoặc khó khăn.
Exemplos (Ví dụ)
"Estavam a arrastar o piano pela rua estreita."
"Họ đang kéo lê cây đàn piano trên con phố hẹp."
"Ele arrastou o corpo ferido para longe do perigo."
"Anh ta kéo lê thân thể bị thương ra khỏi vùng nguy hiểm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Usar pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) corretamente. Ex: Arrastá-lo-ei (Futuro), Estava a arrastá-lo (Pretérito Imperfeito).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | arrasto |
Eu arrasto a cadeira para perto da mesa.
(Tôi kéo cái ghế lại gần bàn.) |
| Tu | arrastas | |
| Ele/Você | arrasta | |
| Nós | arrastamos | |
| Eles/Vocês | arrastam | |
| Pretérito Perfeito (Đã feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | arrastei |
Ontem, arrastei a mala pelas escadas.
(Hôm qua, tôi đã kéo cái vali xuống cầu thang.) |
| Tu | arrastaste | |
| Ele/Você | arrastou | |
| Nós | arrastámos | |
| Eles/Vocês | arrastaram | |
| Pretérito Imperfeito (Já costumeiramente feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | arrastava |
Quando era criança, arrastava os brinquedos pelo chão.
(Khi còn nhỏ, tôi thường kéo đồ chơi trên sàn.) |
| Tu | arrastavas | |
| Ele/Você | arrastava | |
| Nós | arrastávamos | |
| Eles/Vocês | arrastavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás a arrastar a mala pelas escadas? Isso parece ser muito pesado."Cậu đang kéo cái vali xuống cầu thang à? Trông có vẻ nặng lắm.Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estás a arrastar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. Động từ 'arrastar' ở dạng nguyên thể (infinitivo) sau 'a'.
-
"Neste momento, os tratores estão a arrastar as árvores caídas para fora da estrada depois da tempestade."Ngay lúc này, những chiếc máy kéo đang kéo những cây đổ ra khỏi đường sau cơn bão.'Estão a arrastar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra ở ngôi thứ ba số nhiều (os tratores). 'Arrastar' ở dạng nguyên thể.
-
"Eu estou a arrastar os pés porque estou muito cansado depois do trabalho."Tôi đang lê bước vì tôi rất mệt sau giờ làm.'Estou a arrastar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra ở ngôi thứ nhất số ít (Eu). 'Arrastar' ở dạng nguyên thể. 'Arrastar os pés' có nghĩa là 'lê bước'.
Động từ phản thân
-
"Tu arrastas-te para fora da cama todas as manhãs, mesmo quando não queres."Mỗi sáng, bạn lết ra khỏi giường, ngay cả khi bạn không muốn.Động từ 'arrastar' được sử dụng phản thân ('arrastar-se'). Đại từ 'te' đặt sau động từ vì đầu câu (enclise). Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít). 'Arratas-te' là dạng chia của 'arrastar-se' ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'tu'.
-
"Estou-me a arrastar para o trabalho hoje porque dormi mal."Hôm nay tôi đang lết đến chỗ làm vì tôi ngủ không ngon.Động từ 'arrastar' được sử dụng phản thân ('arrastar-se'). Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('Estou a arrastar') diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'me' được đặt trước 'a' vì theo sau động từ 'estar'. 'Estou' là ngôi 'eu' (tôi) của động từ 'estar'.
-
"Eles arrastam-se para casa depois de um longo dia de trabalho."Họ lết về nhà sau một ngày làm việc dài.Động từ 'arrastar' được sử dụng phản thân ('arrastar-se'). Đại từ 'se' đặt sau động từ (enclise). 'Arrastam-se' là dạng chia của 'arrastar-se' ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'eles' (họ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
