ascendência
/ɐ.sẽ.ˈdẽ.si.ɐ/
thế thượng phong
Independente (B2)
Significado "ascendência" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Posição de superioridade ou vantagem em relação a outros.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vị trí cao về mặt địa lý, mang lại lợi thế chiến thuật; vị thế đạo đức cao, được coi là đúng đắn, công bằng, hoặc có nguyên tắc hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"A equipa teve ascendência durante a maior parte do jogo."
"Đội đã chiếm thế thượng phong trong phần lớn trận đấu."
"A sua experiência profissional dá-lhe uma clara ascendência sobre os outros candidatos."
"Kinh nghiệm làm việc của anh ấy mang lại cho anh ấy một lợi thế rõ ràng so với các ứng viên khác."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý về giới tính của danh từ.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | ascendências |
As ascendências dos meus avós eram todas europeias.
(Tất cả tổ tiên của ông bà tôi đều là người châu Âu.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | ascendênciazinha |
Ela tem uma ascendênciazinha portuguesa.
(Cô ấy có một chút tổ tiên người Bồ Đào Nha.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu tens ascendência sobre os teus colegas porque estás sempre a apresentar soluções inovadoras."Bạn có ưu thế hơn đồng nghiệp của bạn vì bạn luôn đưa ra các giải pháp sáng tạo.‘Tens’ là dạng chia thì Presente do Indicativo của động từ ‘ter’ (có) ở ngôi ‘tu’. Cấu trúc ‘estar a apresentar’ diễn tả hành động đang diễn ra, thay vì dùng gerúndio.
-
"Nós não temos ascendência sobre as decisões da empresa, mas estamos a influenciar o debate com os nossos argumentos."Chúng tôi không có quyền quyết định đối với các quyết định của công ty, nhưng chúng tôi đang gây ảnh hưởng đến cuộc tranh luận bằng các lập luận của mình.‘Temos’ là dạng chia thì Presente do Indicativo của động từ ‘ter’ (có) ở ngôi ‘nós’ (chúng tôi). ‘Estamos a influenciar’ nhấn mạnh rằng hành động gây ảnh hưởng đang diễn ra.
-
"A senhora não tem nenhuma ascendência sobre mim. Não a estou a ouvir!"Bà không có bất kỳ quyền hành nào đối với tôi. Tôi không nghe bà đâu!‘Tem’ là dạng chia thì Presente do Indicativo của động từ ‘ter’ (có) ở ngôi ‘a senhora’ (bà). ‘A estou a ouvir’ sử dụng vị trí đại từ ‘a’ (cô ấy/bà ấy) trước động từ 'estar' theo quy tắc Proclisis. Cấu trúc ‘estar a ouvir’ chỉ hành động đang diễn ra. Lưu ý sử dụng 'A Senhora' vì đây là văn phong trang trọng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
