(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aspersão
B2
noun Feminino B2 Tổng quát

aspersão

/ɐʃ.pɨɾˈsãw̃/
sự rải
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "aspersão" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de espalhar ou lançar pequenas quantidades de algo sobre uma superfície.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một lượng nhỏ thứ gì đó được rải trên bề mặt.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A aspersão de sal sobre a carne realçou o sabor."

    "Việc rải muối lên thịt đã làm nổi bật hương vị."

  • "A técnica de irrigação por aspersão é eficiente para distribuir a água uniformemente."

    "Kỹ thuật tưới tiêu bằng cách rải rất hiệu quả để phân phối nước đồng đều."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: aspersões. Danh từ giống cái, số nhiều thêm '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) aspersões
As aspersões de água refrescaram o jardim.
(Các vòi phun nước làm mát khu vườn.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) aspersãozinha
Uma aspersãozinha de perfume é suficiente.
(Một chút xịt nước hoa là đủ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "O agricultor fará a aspersão dos pesticidas no campo amanhã de manhã."
    Người nông dân sẽ thực hiện việc phun thuốc trừ sâu trên cánh đồng vào sáng mai.
    Động từ 'fazer' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ 3 số ít là 'fará' để diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
  • "Tu serás o responsável pelas aspersões de água no jardim durante as férias?"
    Cậu sẽ là người chịu trách nhiệm cho các lần tưới phun trong vườn trong suốt kỳ nghỉ chứ?
    Câu này sử dụng ngôi 'tu' thân mật, đi kèm với động từ 'ser' được chia ở ngôi thứ 2 số ít thì tương lai là 'serás'. 'Aspersões' là dạng số nhiều, chỉ nhiều lần phun tưới.
  • "O novo sistema de combate a incêndios iniciará aspersões automáticas de espuma assim que detetar fumo."
    Hệ thống chữa cháy mới sẽ bắt đầu phun bọt tự động ngay khi phát hiện có khói.
    Động từ 'iniciar' được chia ở thì tương lai 'iniciará' (ngôi thứ 3 số ít) để mô tả chức năng hoặc một hành động sẽ xảy ra trong tương lai dưới một điều kiện nhất định ('assim que detetar...').
(Vị trí vocab_tab4_inline)