biliar
[bi.ljˈaɾ]
thuộc về mật
Intermediário (B1)
Significado "biliar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Relativo à bílis ou aos canais biliares.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Liên quan đến mật hoặc ống dẫn mật.
Exemplos (Ví dụ)
"A cólica biliar é uma dor intensa causada por cálculos biliares."
"Cơn đau quặn mật là một cơn đau dữ dội do sỏi mật gây ra."
"O médico recomendou uma dieta pobre em gorduras para evitar problemas biliares."
"Bác sĩ khuyên nên ăn chế độ ít chất béo để tránh các vấn đề về mật."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ giống đực/giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino/Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | biliares |
As doenças biliares podem causar desconforto.
(As doenças biliares podem causar desconforto. - As doenças biliares podem causar desconforto.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | biliarzinho |
Um problema biliarzinho não é motivo para pânico.
(Um problema biliarzinho não é motivo para pânico. - Um problema biliarzinho não é motivo para pânico.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Os resultados da análise amanhã confirmarão se a causa do teu desconforto é de origem biliar."Kết quả xét nghiệm ngày mai sẽ xác nhận liệu nguyên nhân gây khó chịu của bạn có phải là do đường mật hay không.'confirmarão' là thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của động từ 'confirmar', chia ở ngôi thứ ba số nhiều (Os resultados). 'Teu' là tính từ sở hữu dành cho ngôi 'Tu'.
-
"Na próxima consulta, a médica explicar-te-á o papel do sistema biliar na digestão."Trong buổi khám kế tiếp, bác sĩ nữ sẽ giải thích cho bạn vai trò của hệ thống đường mật trong quá trình tiêu hóa.'explicar-te-á' là thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) của 'explicar', chia ở ngôi thứ ba số ít (a médica) và kết hợp với đại từ tân ngữ gián tiếp 'te' (ngôi 'Tu'). Chú ý cách đặt đại từ sau động từ (enclisis) trong tiếng Bồ Đào Nha chuẩn Châu Âu.
-
"Até lá, estarás a sentir alguma dor, mas os novos medicamentos ajudarão a aliviar os sintomas biliares."Cho đến lúc đó, bạn sẽ vẫn đang cảm thấy hơi đau, nhưng các loại thuốc mới sẽ giúp giảm bớt các triệu chứng đường mật.'estarás a sentir' là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai (Futuro Contínuo), sử dụng 'estar' (chia ở thì Tương lai đơn, ngôi 'Tu') kết hợp với giới từ 'a' và động từ nguyên mẫu ('sentir'), đúng chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu. Tuyệt đối không dùng Gerundio (-ndo) kiểu Brazil.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
-
"Tu já tinhas aberto o registo clínico para verificar a função biliar do paciente?"Bạn đã mở hồ sơ bệnh án để kiểm tra chức năng mật của bệnh nhân chưa?`aberto` là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ `abrir` (mở). Câu này dùng thì `Pretérito Mais-Que-Perfeito Composto` (quá khứ hoàn thành kép) với động từ phụ trợ `ter` (có) và `aberto`. Ngôi `Tu` được sử dụng cho văn phong thân mật. `biliar` là tính từ (thuộc về mật).
-
"Ainda não tens escrito nada sobre os sintomas biliares do doente, pois não?"Bạn vẫn chưa viết gì về các triệu chứng liên quan đến mật của bệnh nhân, đúng không?`escrito` là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ `escrever` (viết). Câu này dùng thì `Pretérito Perfeito Composto` (quá khứ hoàn thành) với động từ phụ trợ `ter` (có) và `escrito`. Ngôi `Tu` được dùng cho văn phong thân mật. `biliares` là dạng số nhiều của tính từ `biliar`.
-
"Tu já tinhas feito todos os testes para avaliar a saúde biliar?"Bạn đã làm tất cả các xét nghiệm để đánh giá sức khỏe mật chưa?`feito` là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ `fazer` (làm). Câu này dùng thì `Pretérito Mais-Que-Perfeito Composto` (quá khứ hoàn thành kép) với động từ phụ trợ `ter` (có) và `feito`. Ngôi `Tu` được sử dụng. `biliar` là tính từ (thuộc về mật).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
