cabeceira
/kɐ.bɨˈsɐj.ɾɐ/
thành giường
Básico (A2)
Significado "cabeceira" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
A parte da cama onde se apoia a cabeça.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tấm ván hoặc bảng ở đầu giường.
Exemplos (Ví dụ)
"Ela pintou a cabeceira da cama de branco."
"Cô ấy sơn đầu giường màu trắng."
"A cabeceira da minha cama é feita de madeira maciça."
"Đầu giường của tôi được làm bằng gỗ nguyên khối."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | cabeceiras |
As cabeceiras das camas em Portugal são frequentemente elaboradas.
(Đầu giường của những chiếc giường ở Bồ Đào Nha thường được chế tác công phu.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | cabeceirinha |
Gostaria de uma cabeceirinha de cama mais pequena e aconchegante.
(Tôi muốn một cái đầu giường nhỏ hơn và ấm cúng hơn.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"A cabeceira que tu compraste para a nossa cama é lindíssima."Cái đầu giường mà bạn đã mua cho giường của chúng ta đẹp tuyệt vời.Đại từ quan hệ 'que' (mà) được dùng để chỉ vật ('a cabeceira'). Động từ 'compraste' được chia ở ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít, thân mật) trong thì quá khứ đơn (Pretérito Perfeito Simples).
-
"Este é o marceneiro cuja arte é criar cabeceiras únicas e personalizadas."Đây là người thợ mộc mà nghệ thuật của ông ấy là tạo ra những chiếc đầu giường độc đáo và được cá nhân hóa.Đại từ quan hệ sở hữu 'cuja' (của người/cái mà...) được dùng để chỉ sự sở hữu. 'Cuja' ở đây là giống cái, số ít để phù hợp với danh từ đứng sau nó ('arte'), và nó kết nối người sở hữu ('o marceneiro') với thứ được sở hữu ('arte').
-
"A loja em que estou a ver as cabeceiras tem uma promoção fantástica."Cửa hàng nơi tôi đang xem mấy cái đầu giường có một chương trình khuyến mãi tuyệt vời.Đại từ quan hệ 'que' đi với giới từ 'em' tạo thành 'em que' (nơi mà, ở đó) để chỉ địa điểm ('a loja'). Cấu trúc 'estou a ver' là thì hiện tại tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (estar a + infinitivo), diễn tả hành động đang xảy ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
