carinhosamente
/kɐ.ɾi.ɲu.zɐˈmẽ.tɨ/
một cách trìu mến
Intermediário (B1)
Significado "carinhosamente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
De maneira carinhosa; com carinho.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách trìu mến, âu yếm; với tình cảm yêu mến.
Exemplos (Ví dụ)
"Ela olhou para o bebé carinhosamente."
"Cô ấy nhìn đứa bé một cách trìu mến."
"Ele abraçou-a carinhosamente, demonstrando o seu amor."
"Anh ấy ôm cô ấy một cách trìu mến, thể hiện tình yêu của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Modo
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | mais carinhosamente (do que) |
Ela tratou o gato mais carinhosamente do que o cão.
(Cô ấy đối xử với con mèo ân cần hơn con chó.) |
| Superlativo | muito carinhosamente / o mais carinhosamente possível |
Ele abraçou a filha muito carinhosamente.
(Anh ấy ôm con gái rất ân cần.) |
| Usage Context | Após o verbo ou no final da frase |
A avó contou uma história carinhosamente.
(Bà kể một câu chuyện một cách âu yếm.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
