(Vị trí top_banner)
Hình minh họa circular
B1
Verbo B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Y học

circular

/siɾkuˈlaɾ/
lưu thông
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "circular" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Mover-se em círculo ou ao redor de algo; passar de um lugar para outro.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lưu thông, tuần hoàn; lan truyền, truyền bá.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O sangue circula pelo corpo."

    "Máu lưu thông khắp cơ thể."

  • "A notícia está a circular rapidamente."

    "Tin tức đang lan truyền nhanh chóng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Atenção à colocação dos pronomes clíticos.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu circulo
Eu circulo a praça todos os dias.
(Tôi đi vòng quanh quảng trường mỗi ngày.)
Tu circulas
Ele/Você circula
Nós circulamos
Eles/Vocês circulam
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu circulei
Ontem, circulei pela cidade toda.
(Hôm qua, tôi đã đi vòng quanh cả thành phố.)
Tu circulaste
Ele/Você circulou
Nós circulámos
Eles/Vocês circularam
Pretérito Imperfeito (Costumava fazer)
Pessoa Forma Exemplo
Eu circulava
Quando era jovem, circulava de bicicleta.
(Khi còn trẻ, tôi thường đi xe đạp.)
Tu circulavas
Ele/Você circulava
Nós circulávamos
Eles/Vocês circulavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Tương lai
  • "Se tu circulares pela cidade amanhã, estarás a ver muitas decorações de Natal."
    Nếu ngày mai bạn đi vòng quanh thành phố, bạn sẽ thấy rất nhiều đồ trang trí Giáng sinh.
    Sử dụng 'circulares' (Futuro do Conjuntivo của 'circular' cho ngôi 'tu'). 'Estarás a ver' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (continuous aspect) cho ngôi 'tu' ở thì Futuro do Indicativo, diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai.
  • "Quando eles circularem pelo museu, espero que estejam a apreciar as obras de arte."
    Khi họ đi vòng quanh bảo tàng, tôi hy vọng rằng họ đang thưởng thức các tác phẩm nghệ thuật.
    'Circularem' là Futuro do Conjuntivo của 'circular' cho ngôi 'eles'. 'Estejam a apreciar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (continuous aspect) ở thì Presente do Conjuntivo, diễn tả mong muốn, hy vọng về một hành động đang diễn ra trong tương lai (sau khi họ đi vòng quanh bảo tàng).
  • "Assim que nós circularmos pelo parque, havemos de encontrar um bom lugar para fazer um piquenique. Dá-nos um mapa, por favor."
    Ngay khi chúng ta đi vòng quanh công viên, chúng ta sẽ tìm được một nơi tốt để dã ngoại. Làm ơn cho chúng tôi xin một bản đồ.
    'Circularmos' là Futuro do Conjuntivo của 'circular' cho ngôi 'nós'. 'Havemos de encontrar' là cách diễn đạt tương lai trang trọng (cấu trúc 'haver de + infinitivo'). 'Dá-nos' là cách đặt đại từ tân ngữ 'nos' sau động từ (enclisis) vì đây là mệnh lệnh khẳng định đầu câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)