(Vị trí top_banner)
Hình minh họa colocação
B2
Feminino B2 Nhân sự, Tuyển dụng

colocação

/kulukɐˈsɐ̃w̃/
giới thiệu việc làm
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "colocação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de encontrar um emprego para alguém; serviço que ajuda as pessoas a encontrar emprego.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động tìm kiếm việc làm cho ai đó; một dịch vụ giúp mọi người tìm kiếm việc làm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A agência de emprego oferece serviços de colocação para jovens desempregados."

    "Cơ quan việc làm cung cấp dịch vụ giới thiệu việc làm cho thanh niên thất nghiệp."

  • "A colocação profissional é um passo importante para a independência financeira."

    "Giới thiệu việc làm là một bước quan trọng để độc lập tài chính."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

emprego(việc làm) contratação(sự tuyển dụng) recrutamento(tuyển dụng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'

Gramática (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)