(Vị trí top_banner)
Hình minh họa Compreender
B1
Verbo B1 Geral

Compreender

/kõ.pɾẽˈdeɾ/
Hiểu
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "Compreender" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Entender ou perceber o significado de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt ý nghĩa của cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a compreender o que estás a dizer."

    "Tôi đang hiểu những gì bạn đang nói."

  • "Não compreendo o motivo da tua zanga."

    "Tôi không hiểu lý do bạn tức giận."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Entender(Hiểu) Perceber(Nhận thức)

Antônimos

Descompreender(Không hiểu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbos com clíticos: Compreendo-te, Compreende-o, Compreende-a.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu compreendo
Eu compreendo o que dizes.
(Tôi hiểu những gì bạn nói.)
Tu compreendes
Ele/Você compreende
Nós compreendemos
Eles/Vocês compreendem
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu compreendi
Ontem, eu compreendi a lição.
(Hôm qua, tôi đã hiểu bài học.)
Tu compreendeste
Ele/Você compreendeu
Nós compreendemos
Eles/Vocês compreenderam
Pretérito Imperfeito (Đã costumava fazer)
Pessoa Forma Exemplo
Eu compreendia
Quando era criança, eu compreendia tudo o que a minha avó me dizia.
(Khi còn bé, tôi thường hiểu tất cả những gì bà tôi nói với tôi.)
Tu compreendias
Ele/Você compreendia
Nós compreendíamos
Eles/Vocês compreendiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai đơn
  • "Tu compreenderás a importância de aprender Português Europeu quando viajares para Lisboa."
    Bạn sẽ hiểu được tầm quan trọng của việc học tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu khi bạn đi du lịch đến Lisbon.
    Ở đây, động từ 'compreender' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) cho ngôi 'Tu' là 'compreenderás'. Đây là một dạng chia động từ chuẩn.
  • "Amanhã, compreenderás o que a professora está a explicar na aula, com certeza."
    Ngày mai, chắc chắn bạn sẽ hiểu những gì cô giáo đang giải thích trong lớp học.
    Động từ 'compreender' ở thì Tương lai đơn cho ngôi 'Tu' là 'compreenderás'. Cấu trúc 'estar a explicar' là cách diễn đạt hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu, TUYỆT ĐỐI không dùng 'explicando' (Gerundio).
  • "Se leres o livro com atenção, tu compreenderás a fundo a cultura portuguesa."
    Nếu bạn đọc cuốn sách một cách cẩn thận, bạn sẽ hiểu sâu sắc về văn hóa Bồ Đào Nha.
    Động từ 'compreender' được chia ở thì Tương lai đơn cho ngôi 'Tu' là 'compreenderás'. Câu này là một câu điều kiện (Se leres...) diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được thỏa mãn.
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para compreenderes a complexidade da situação, precisas de estudar mais."
    Để bạn hiểu được sự phức tạp của tình huống, bạn cần học nhiều hơn.
    Infinitivo pessoal 'compreenderes' chia theo ngôi 'tu' (bạn). Cấu trúc 'Para + Infinitivo Pessoal' diễn tả mục đích. 'Precisas de estudar' là một cách diễn đạt thông dụng tương đương 'tens de estudar'.
  • "É importante compreenderem que as regras mudaram."
    Điều quan trọng là các bạn hiểu rằng các quy tắc đã thay đổi.
    Infinitivo pessoal 'compreenderem' chia theo ngôi 'vocês' (các bạn). 'É importante + Infinitivo Pessoal' diễn tả tầm quan trọng của hành động. Lưu ý rằng 'vocês' thường được thay thế bằng 'os senhores/as senhoras' trong văn phong trang trọng, nhưng động từ vẫn chia ở ngôi thứ ba số nhiều.
  • "Depois de compreender o problema, ele começou a trabalhar numa solução. Agora está a compreender a solução."
    Sau khi hiểu vấn đề, anh ấy bắt đầu tìm giải pháp. Bây giờ anh ấy đang hiểu giải pháp.
    'Compreender' ở dạng nguyên thể (infinitivo impessoal) sau 'depois de'. 'Está a compreender' là continuous aspect (hành động đang diễn ra) – sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' theo chuẩn PT-PT, thay vì gerúndio (*compreendendo*).
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "Tens compreendido o que te tenho dito sobre o exame, mas ainda estás a fazer muitas perguntas."
    Bạn đã hiểu những gì tôi nói với bạn về kỳ thi, nhưng bạn vẫn đang hỏi rất nhiều câu hỏi.
    ‘Tens compreendido’ là dạng hoàn thành (pretérito perfeito composto) của động từ 'compreender', kết hợp trợ động từ 'ter' (chia ở ngôi 'tu' - 'tens') và phân từ quá khứ 'compreendido'. 'Estás a fazer' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra, chia động từ estar ngôi 'tu'.
  • "Não tenho compreendido por que razão estás a ser tão teimoso. Dá-me uma explicação!"
    Tôi đã không hiểu tại sao bạn lại bướng bỉnh như vậy. Hãy cho tôi một lời giải thích!
    'Não tenho compreendido' là dạng phủ định của thì pretérito perfeito composto (hoàn thành). 'Dá-me' là ví dụ về enclisis (đại từ đặt sau động từ) – 'dar' chia ở ngôi thứ ba số ít (imperativo) + 'me'.
  • "Depois de teres compreendido a complexidade do problema, espero que estejas a encontrar uma solução."
    Sau khi bạn đã hiểu sự phức tạp của vấn đề, tôi hy vọng bạn đang tìm ra giải pháp.
    'Depois de teres compreendido' sử dụng 'ter' ở dạng subjuntivo passado (ter + phân từ quá khứ). 'Estejas a encontrar' tiếp tục là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang tiếp diễn, chia ở dạng subjuntivo presente.
(Vị trí vocab_tab4_inline)