conciliar
[kõ.si.ˈljaɾ]
hòa giải
Independente (B2)
Significado "conciliar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar compatível; harmonizar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
hòa giải, giảng hòa; làm cho hòa hợp, dung hòa
Exemplos (Ví dụ)
"É importante conciliar trabalho e vida pessoal."
"Điều quan trọng là dung hòa công việc và cuộc sống cá nhân."
"Estou a tentar conciliar as nossas agendas."
"Tôi đang cố gắng dung hòa lịch trình của chúng ta."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Chú ý vị trí của các đại từ (clíticos). Ex: 'Concilia-te com ele.' (Hãy làm hòa với anh ta)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | concilio |
Eu concilio os meus compromissos de trabalho com a vida pessoal.
(Tôi dung hòa các cam kết công việc với cuộc sống cá nhân.) |
| Tu | concilias | |
| Ele/Você | concilia | |
| Nós | conciliamos | |
| Eles/Vocês | conciliam | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conciliei |
Ontem, eu conciliei todas as minhas tarefas.
(Hôm qua, tôi đã dung hòa tất cả các nhiệm vụ của mình.) |
| Tu | conciliaste | |
| Ele/Você | conciliou | |
| Nós | conciliámos | |
| Eles/Vocês | conciliaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conciliava |
Antigamente, eu conciliava o trabalho com os estudos sem problemas.
(Ngày xưa, tôi thường dung hòa công việc với việc học hành mà không gặp vấn đề gì.) |
| Tu | conciliavas | |
| Ele/Você | conciliava | |
| Nós | conciliávamos | |
| Eles/Vocês | conciliavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
