conferir
/kõ.fɨˈɾiɾ/
hội ý
Independente (B2)
Significado "conferir" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Atribuir ou conceder um título, direito, honra ou benefício a alguém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ban cho, trao tặng (một tước vị, bằng cấp, lợi ích hoặc quyền).
Exemplos (Ví dụ)
"O júri decidiu conferir o prémio de melhor ator a ele."
"Ban giám khảo quyết định trao giải diễn viên xuất sắc nhất cho anh ấy."
"A universidade confere graus académicos aos estudantes que completam os requisitos."
"Trường đại học cấp bằng học vị cho sinh viên hoàn thành các yêu cầu."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Clíticos (me, te, se, nos, vos) posicionam-se geralmente depois do verbo (ênclise), especialmente no início das frases. Ex: Confere-se o prémio ao vencedor.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | confiro |
Eu confiro os documentos antes de os enviar.
(Tôi kiểm tra tài liệu trước khi gửi chúng.) |
| Tu | conferes | |
| Ele/Você | confere | |
| Nós | conferimos | |
| Eles/Vocês | conferem | |
| Pretérito Perfeito (Đã làm xong) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conferi |
Ele conferiu os resultados da pesquisa ontem.
(Anh ấy đã kiểm tra kết quả nghiên cứu ngày hôm qua.) |
| Tu | conferiste | |
| Ele/Você | conferiu | |
| Nós | conferimos | |
| Eles/Vocês | conferiram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã thường làm) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conferia |
Quando era criança, conferia sempre os meus brinquedos antes de dormir.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn kiểm tra đồ chơi của mình trước khi đi ngủ.) |
| Tu | conferias | |
| Ele/Você | conferia | |
| Nós | conferíamos | |
| Eles/Vocês | conferiam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, o reitor conferir-te-á o diploma de honra ao mérito."Ngày mai, hiệu trưởng sẽ trao cho con bằng danh dự vì thành tích xuất sắc.Sử dụng 'conferir' ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'tu'. Vị trí đại từ 'te' được đặt sau động từ ('conferir-te-á') theo quy tắc Enclisis do câu không bắt đầu bằng đại từ hoặc trạng từ phủ định.
-
"No próximo ano, eles conferir-nos-ão a cidadania portuguesa por descendência."Vào năm tới, họ sẽ trao cho chúng tôi quốc tịch Bồ Đào Nha theo dòng dõi.Sử dụng 'conferir' ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'eles'. Vị trí đại từ 'nos' được đặt sau động từ ('conferir-nos-ão') theo quy tắc Enclisis.
-
"Se cumprires todos os requisitos, o júri conferir-te-á o prémio de melhor tese."Nếu con đáp ứng tất cả các yêu cầu, ban giám khảo sẽ trao cho con giải thưởng luận án xuất sắc nhất.Sử dụng 'conferir' ở thì Futuro do Indicativo ngôi 'tu'. Vị trí đại từ 'te' được đặt sau động từ ('conferir-te-á') theo quy tắc Enclisis.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu conferes sempre grande honra aos teus convidados."Bạn luôn ban tặng vinh dự lớn cho khách mời của mình.Động từ 'conferir' được chia ở ngôi thứ hai số ít 'tu' trong thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo). Đây là một hành động mang tính thường xuyên hoặc khái quát, không phải đang diễn ra, nên không dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
-
"Os professores da universidade conferem os diplomas de licenciatura no final do curso."Các giáo sư đại học trao bằng cử nhân vào cuối khóa học.Động từ 'conferir' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều 'eles/elas' ('Os professores') trong thì Hiện tại đơn. Đây là một hành động định kỳ hoặc nghi thức, không phải đang diễn ra.
-
"O reitor confere-lhe o título de Doutor Honoris Causa anualmente."Hiệu trưởng trao tặng ông/bà ấy danh hiệu Tiến sĩ danh dự hàng năm.Động từ 'conferir' được chia ở ngôi thứ ba số ít ('O reitor'). Đại từ gián tiếp 'lhe' (cho ông/bà ấy) được đặt sau động từ và nối bằng gạch nối (enclisis) theo chuẩn Tiếng Bồ Đào Nha châu Âu, vì không có yếu tố nào (như phủ định, một số trạng từ, v.v.) bắt buộc đặt đại từ trước động từ (proclisis).
Động từ phản thân
-
"Tu conferes-te o direito de criticar, mas raramente aceitas críticas construtivas."Bạn tự cho mình quyền chỉ trích, nhưng hiếm khi chấp nhận những lời phê bình mang tính xây dựng.Ở đây, động từ 'conferir' được chia ở ngôi thứ hai số ít 'tu' (conferes) ở thì Hiện tại (Presente do Indicativo). Đại từ phản thân 'te' được đặt sau động từ (ênclise) theo quy tắc của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu khi câu khẳng định và không có yếu tố kéo đại từ ra phía trước.
-
"A senhora confere-se a si própria o título de especialista, sem ter a formação necessária."Cô/Bà ấy tự phong cho mình danh hiệu chuyên gia, mà không có đào tạo cần thiết.Động từ 'conferir' được chia ở ngôi thứ ba số ít trang trọng 'a senhora' (confere) ở thì Hiện tại. Đại từ phản thân 'se' được đặt sau động từ ('confere-se'). Cụm 'a si própria' được thêm vào để nhấn mạnh tính phản thân của hành động. 'Sem ter' là cấu trúc chuẩn EP, không dùng 'sem tendo'.
-
"Nós conferimo-nos a responsabilidade de agir com integridade em todas as situações."Chúng tôi tự giao cho mình trách nhiệm hành động liêm chính trong mọi tình huống.Động từ 'conferir' được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều 'nós' (conferimos) ở thì Hiện tại. Đại từ phản thân 'nos' được đặt sau động từ (ênclise: conferimo-nos), tuân thủ quy tắc của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
