conhecer
[kuɲɨˈseɾ]
Tôi biết ông Quang, ông ấy cũng là bạn của tôi.
Básico (A2)
Significado "conhecer" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ter conhecimento ou noção de algo ou alguém.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Biết, có thông tin trong đầu.
Exemplos (Ví dụ)
"Eu conheço o Sr. Quang, ele também é meu amigo."
"Tôi biết ông Quang, ông ấy cũng là bạn của tôi."
"Estou a conhecer muitas pessoas novas neste curso."
"Tôi đang làm quen với nhiều người mới trong khóa học này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Lưu ý vị trí đại từ (Clitics). Vd: Conheço-o (tôi biết anh ấy).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conheço |
Eu conheço bem Lisboa.
(Tôi biết rõ Lisbon.) |
| Tu | conheces | |
| Ele/Você | conhece | |
| Nós | conhecemos | |
| Eles/Vocês | conhecem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conheci |
Eu conheci a Maria na festa.
(Tôi đã gặp Maria tại bữa tiệc.) |
| Tu | conheceste | |
| Ele/Você | conheceu | |
| Nós | conhecemos | |
| Eles/Vocês | conheceram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | conhecia |
Eu conhecia bem a cidade quando era criança.
(Tôi biết rõ thành phố khi còn nhỏ.) |
| Tu | conhecias | |
| Ele/Você | conhecia | |
| Nós | conhecíamos | |
| Eles/Vocês | conheciam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu conheces bem Lisboa? Estou a planear visitar a cidade no próximo mês."Bạn có biết rõ Lisbon không? Tôi đang lên kế hoạch đi thăm thành phố vào tháng tới.Conheces là dạng chia của 'conhecer' ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'tu'. 'Estou a planear' là cấu trúc 'estar a + infinitivo', chỉ hành động đang diễn ra (lên kế hoạch).
-
"Nós conhecemos os teus pais. Eles estão a trabalhar num projeto interessante."Chúng tôi biết ba mẹ của bạn. Họ đang làm việc trong một dự án thú vị.Conhecemos là dạng chia của 'conhecer' ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'nós'. 'Estão a trabalhar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo'.
-
"Eu não conheço ninguém aqui. Estou a sentir-me um pouco perdido."Tôi không biết ai ở đây cả. Tôi đang cảm thấy hơi lạc lõng.Conheço là dạng chia của 'conhecer' ở thì Presente do Indicativo, ngôi 'eu'. 'Estou a sentir-me' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' với đại từ phản thân 'me' được đặt theo quy tắc chính tả (Enclisis).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
