contração
/kõ.tɾɐˈsɐ̃w̃/
sự co lại
Independente (B2)
Significado "contração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de contrair ou contrair-se; diminuição de volume ou tamanho.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự co lại, sự rút ngắn lại; quá trình trở nên nhỏ hơn hoặc bị ép lại.
Exemplos (Ví dụ)
"A contração muscular permite o movimento."
"Sự co cơ cho phép vận động."
"A contração do mercado financeiro levou a uma crise."
"Sự co lại của thị trường tài chính đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: contrações. Lưu ý đuôi '-ão' có nhiều dạng số nhiều khác nhau.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | contrações |
As contrações musculares podem ser dolorosas.
(Sự co thắt cơ có thể gây đau đớn.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | contraçãozinha |
Senti só uma contraçãozinha.
(Tôi chỉ cảm thấy một cơn co thắt nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"A contração dos teus músculos está a causar-te dor, não está?"Sự co rút của cơ bắp của bạn đang gây ra cho bạn cơn đau, đúng không?Sử dụng 'teus' (tính từ sở hữu, ngôi 'tu'). Cấu trúc 'estar a causar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra. 'Causar-te' (đại từ 'te' đặt sau động từ - enclisis) vì không có từ phủ định/đại từ nghi vấn phía trước.
-
"A contração da minha barriga não é nada comparada com as tuas contrações durante o parto."Sự co thắt bụng của tôi chẳng là gì so với những cơn co thắt của bạn trong khi sinh.Sử dụng 'minha' (tính từ sở hữu, ngôi 'eu') và 'tuas' (tính từ sở hữu, ngôi 'tu'). So sánh giữa hai đối tượng.
-
"Estas contrações no motor do nosso autocarro são um problema sério; o mecânico disse que a sua origem é desconhecida."Những sự co rút này trong động cơ xe buýt của chúng ta là một vấn đề nghiêm trọng; thợ máy nói rằng nguồn gốc của nó là không rõ.Sử dụng 'nosso' (tính từ sở hữu, ngôi 'nós'). 'Sua' được sử dụng vì 'origem' là một từ giống cái. 'Autocarro' là từ vựng chuẩn Bồ Đào Nha để chỉ 'xe buýt'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
