(Vị trí top_banner)
Hình minh họa conversar com
A2
Verbo A2 Giao tiếp

conversar com

/kõ.vɨɾˈsaɾ kum/
trò chuyện với
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "conversar com" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Falar com alguém; manter uma conversa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nói chuyện, trò chuyện với ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a conversar com a Maria sobre o novo projeto."

    "Tôi đang trò chuyện với Maria về dự án mới."

  • "Queres conversar comigo sobre isso?"

    "Bạn có muốn trò chuyện với tôi về điều đó không?"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

falar com(nói chuyện với) bater um papo com(tám chuyện với (thân mật))

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo regular. Preposição 'com' é essencial.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu converso com
Eu converso com os meus amigos todos os dias.
(Tôi nói chuyện với bạn bè của tôi mỗi ngày.)
Tu conversas com
Ele/Você conversa com
Nós conversamos com
Eles/Vocês conversam com
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu conversei com
Ontem conversei com o meu chefe sobre o projeto.
(Hôm qua tôi đã nói chuyện với sếp của tôi về dự án.)
Tu conversaste com
Ele/Você conversou com
Nós conversámos com
Eles/Vocês conversaram com
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu conversava com
Quando era criança, conversava com a minha avó todas as tardes.
(Khi còn nhỏ, tôi nói chuyện với bà tôi mỗi buổi chiều.)
Tu conversavas com
Ele/Você conversava com
Nós conversávamos com
Eles/Vocês conversavam com

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "Tenho estado a conversar com o meu amigo sobre o livro que ele tem escrito. Ele tem escrito um romance fascinante."
    Tôi đã nói chuyện với bạn tôi về cuốn sách mà anh ấy đã viết. Anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết rất hấp dẫn.
    Sử dụng 'estar a conversar' cho thấy hành động nói chuyện đang diễn ra trong một khoảng thời gian. 'Escrito' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'escrever'. 'Tenho estado' là Pretérito Perfeito Composto do Indicativo.
  • "Tens estado a conversar com a Maria sobre a peça de teatro que ela tinha posto em cena? Ela tem posto muito esforço nisso."
    Bạn đã nói chuyện với Maria về vở kịch mà cô ấy đã dàn dựng chưa? Cô ấy đã đặt rất nhiều nỗ lực vào đó.
    'Tens estado a conversar' diễn tả hành động nói chuyện đang diễn ra. 'Posto' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'pôr'. 'Tens estado' là Pretérito Perfeito Composto do Indicativo ở ngôi 'tu'.
  • "O professor tem estado a conversar connosco sobre os poemas que foram impressos. Ele tem impresso muitos livros importantes."
    Giáo viên đã nói chuyện với chúng tôi về những bài thơ đã được in. Thầy ấy đã in rất nhiều cuốn sách quan trọng.
    'Tem estado a conversar' cho thấy hành động nói chuyện kéo dài. 'Impresso' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'imprimir'. 'Tem estado' là Pretérito Perfeito Composto do Indicativo.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu estás sempre a conversar com os teus amigos no café depois das aulas. É bom ver-te tão sociável!"
    Bạn luôn trò chuyện với bạn bè ở quán cà phê sau giờ học. Thật tốt khi thấy bạn hòa đồng như vậy!
    Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít (thân mật). Cấu trúc 'estar a conversar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Te' là đại từ tân ngữ đặt trước động từ ('ver-te') vì đứng sau động từ nguyên mẫu 'ver'.
  • "Eu converso com os meus pais todos os domingos ao telefone. Eles moram longe e sinto muitas saudades."
    Tôi trò chuyện với bố mẹ tôi mỗi chủ nhật qua điện thoại. Họ sống xa và tôi rất nhớ họ.
    Chia động từ 'conversar' ở ngôi thứ nhất số ít ('Eu'). 'Com os meus pais' là giới từ 'com' kết hợp với mạo từ xác định 'os' và tính từ sở hữu 'meus'.
  • "A senhora conversa frequentemente com o diretor da empresa sobre os novos projetos. Ele valoriza muito a sua opinião."
    Bà thường xuyên trò chuyện với giám đốc công ty về các dự án mới. Ông ấy rất coi trọng ý kiến của bà.
    Sử dụng 'A senhora' (bà) cho trang trọng, đi kèm với cách chia động từ ở ngôi thứ ba số ít (formal). 'Frequentemente' là trạng từ chỉ tần suất.
(Vị trí vocab_tab4_inline)