(Vị trí top_banner)
Hình minh họa convicto
B2
Adjetivo, Masculino B2 Đời sống hàng ngày

convicto

/kõˈviku/
tin chắc
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "convicto" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem convicção; que está persuadido de alguma coisa.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hoàn toàn chắc chắn về điều gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou convicto de que ele dirá a verdade."

    "Tôi tin chắc rằng anh ấy sẽ nói sự thật."

  • "Ela está convicta de que fez a escolha certa."

    "Cô ấy tin chắc rằng mình đã đưa ra lựa chọn đúng đắn."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

persuadido(tin tưởng, bị thuyết phục) certo(chắc chắn)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dạng giống cái là 'convicta'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular convicta
A ré é convicta da sua inocência.
(Bị cáo tin chắc vào sự vô tội của mình.)
Masculine Plural convictos
Os jurados estavam convictos da culpa do réu.
(Các bồi thẩm đoàn tin chắc vào tội lỗi của bị cáo.)
Feminine Plural convictas
As testemunhas estavam convictas do que viram.
(Các nhân chứng tin chắc vào những gì họ đã thấy.)
Superlative (Tuyệt đối) convictíssimo
Ele estava convictíssimo da sua vitória.
(Anh ấy vô cùng tin chắc vào chiến thắng của mình.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)