(Vị trí top_banner)
Hình minh họa criador
B1
nome masculino B1 Tổng quát

criador

/kɾiɐˈdoɾ/
nhà sáng tạo
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "criador" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Pessoa ou coisa que cria ou inventa algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Người hoặc vật tạo ra một cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O Leonardo da Vinci foi um grande criador."

    "Leonardo da Vinci là một nhà sáng tạo vĩ đại."

  • "A natureza é a maior criadora de beleza."

    "Thiên nhiên là nhà sáng tạo vĩ đại nhất của vẻ đẹp."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: criadores. Este substantivo é usado para pessoas e coisas.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) criadores
Os criadores de conteúdo estão a inovar.
(Những nhà sáng tạo nội dung đang đổi mới.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) criadorzinho
Ele é um criadorzinho de memes engraçados.
(Anh ấy là một người tạo ra những meme hài hước nhỏ.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "O criador da internet, Tim Berners-Lee, revolucionou a forma como comunicamos quando ele criou a World Wide Web."
    Nhà sáng tạo của internet, Tim Berners-Lee, đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp khi ông ấy tạo ra World Wide Web.
    Sử dụng 'criador' (nhà sáng tạo) ở dạng số ít. Động từ 'revolucionar' (cách mạng hóa) được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 3 số ít) là 'revolucionou'. Việc dùng 'ele criou' (ông ấy đã tạo ra) cũng là thì quá khứ hoàn thành đơn, nhấn mạnh một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
  • "Tu, como criador de conteúdo, impactaste profundamente a vida de muitas pessoas quando publicaste aquele vídeo inspirador."
    Bạn, với tư cách là một nhà sáng tạo nội dung, đã tác động sâu sắc đến cuộc sống của nhiều người khi bạn xuất bản video đầy cảm hứng đó.
    Sử dụng 'Tu' (bạn) cho văn phong thân mật. Động từ 'impactar' (tác động) được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 2 số ít) là 'impactaste'. Lưu ý vị trí của 'Tu' trước động từ (đặt chủ ngữ sau động từ sẽ trang trọng hơn: 'Impactaste tu...?').
  • "Os criadores desta aplicação facilitaram a vida de muita gente quando lançaram a primeira versão."
    Những nhà sáng tạo của ứng dụng này đã tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc sống của rất nhiều người khi họ ra mắt phiên bản đầu tiên.
    Sử dụng 'criadores' (những nhà sáng tạo) ở dạng số nhiều. Động từ 'facilitar' (tạo điều kiện) được chia ở thì Pretérito Perfeito Simples (ngôi 3 số nhiều) là 'facilitaram'. Động từ 'lançar' (ra mắt) cũng được chia ở thì quá khứ hoàn thành đơn, ngôi 3 số nhiều ('lançaram').
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu és um criador de sonhos. Estás sempre a imaginar novos mundos."
    Bạn là một người tạo ra những giấc mơ. Bạn luôn tưởng tượng ra những thế giới mới.
    Sử dụng 'és' (thì hiện tại đơn của 'ser' chia cho 'tu'). Cấu trúc 'estar a imaginar' diễn tả hành động đang diễn ra ('estar' chia ở ngôi 'tu').
  • "O João é um criador de jogos de computador. Ele está a desenvolver um novo jogo agora."
    João là một người tạo ra các trò chơi máy tính. Anh ấy đang phát triển một trò chơi mới bây giờ.
    'É' là thì hiện tại đơn của 'ser' chia cho ngôi thứ ba số ít ('ele'). 'Está a desenvolver' thể hiện hành động đang diễn ra.
  • "Os criadores de conteúdo estão a mudar a forma como comunicamos. Eles dão-nos novas perspetivas."
    Những người sáng tạo nội dung đang thay đổi cách chúng ta giao tiếp. Họ mang đến cho chúng ta những góc nhìn mới.
    'Estão a mudar' là thì hiện tại tiếp diễn, 'dão-nos' là cách đặt đại từ tân ngữ 'nos' sau động từ 'dar' (Enclisis) khi bắt đầu câu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)