(Vị trí top_banner)
Hình minh họa defraudar
B2
Verbo B2 Kinh tế, Pháp luật

defraudar

[dɨ.fɾɐwˈdaɾ]
lừa đảo
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "defraudar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Privar de bem ou direito por meio de fraude; burlar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lừa đảo; gian lận; bòn rút tiền của ai đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele defraudou a empresa em milhares de euros."

    "Anh ta đã lừa đảo công ty hàng ngàn euro."

  • "Não deixes que te defraudem, sê esperto!"

    "Đừng để bị lừa, hãy khôn ngoan!"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

burlar(lừa gạt) enganar(lừa dối) lesar(gây thiệt hại)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação dos pronomes clíticos (me, te, se, nos, vos, o, a, os, as) varia dependendo do contexto.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu defraudo
Eu defraudo o sistema informático para obter informações confidenciais.
(Tôi gian lận hệ thống máy tính để lấy thông tin mật.)
Tu defraudas
Ele/Você defrauda
Nós defraudamos
Eles/Vocês defraudam
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu defraudei
Ontem, ele defraudou a empresa em milhões de euros.
(Hôm qua, anh ấy đã biển thủ hàng triệu euro từ công ty.)
Tu defraudaste
Ele/Você defraudou
Nós defraudámos
Eles/Vocês defraudarám
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu defraudava
Quando era mais novo, defraudava os meus colegas de turma nos jogos de cartas.
(Khi còn nhỏ, tôi đã gian lận bạn cùng lớp trong các trò chơi bài.)
Tu defraudavas
Ele/Você defraudava
Nós defraudávamos
Eles/Vocês defraudavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Tương lai
  • "Se tu o defraudares, ele nunca mais confiará em ninguém."
    Nếu bạn lừa gạt anh ấy, anh ấy sẽ không bao giờ tin tưởng ai nữa.
    Sử dụng 'Se + Futuro do Conjuntivo' (defraudares) để diễn tả một điều kiện có thể xảy ra trong tương lai. 'Tu' được sử dụng cho ngôi thứ hai số ít thân mật.
  • "Quando eles defraudarem os investidores, a empresa estará a enfrentar sérios problemas legais."
    Khi họ lừa gạt các nhà đầu tư, công ty sẽ phải đối mặt với các vấn đề pháp lý nghiêm trọng.
    Sử dụng 'Quando + Futuro do Conjuntivo' (defraudarem) để diễn tả một sự kiện trong tương lai. 'Estar a enfrentar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' để nhấn mạnh hành động đang diễn ra (trong tương lai).
  • "Caso o senhor defraude o estado, será severamente punido."
    Trong trường hợp ông lừa gạt nhà nước, ông sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
    Sử dụng 'Caso + Futuro do Conjuntivo' (defraude) để diễn tả một khả năng. 'O senhor' được sử dụng để thể hiện sự trang trọng. Cấu trúc tương lai đơn giản ('será') được sử dụng trong mệnh đề chính.
Thì Tương lai đơn
  • "Eu sei que ele te defraudará se lhe deres a oportunidade."
    Tôi biết rằng anh ta sẽ lừa gạt bạn nếu bạn cho anh ta cơ hội.
    Sử dụng 'te defraudará' (thì Futuro do Indicativo, ngôi 2 số ít) với đại từ 'te' đặt trước động từ (proclisis). Động từ 'defraudar' chia theo ngôi 'ele' ở thì Futuro do Indicativo là 'defraudará'.
  • "A empresa defraudará os seus investidores se não começar a gerar lucro em breve."
    Công ty sẽ lừa gạt các nhà đầu tư của mình nếu không bắt đầu tạo ra lợi nhuận sớm.
    Động từ 'defraudar' chia theo ngôi 'a empresa' (ngôi 3 số ít) ở thì Futuro do Indicativo là 'defraudará'. Cấu trúc câu đơn giản với mệnh đề điều kiện 'se'.
  • "Nós não defraudaremos a confiança que depositaram em nós, prometo-te."
    Chúng tôi sẽ không lừa gạt lòng tin mà mọi người đã đặt vào chúng tôi, tôi hứa với bạn.
    Động từ 'defraudar' chia theo ngôi 'nós' (ngôi 1 số nhiều) ở thì Futuro do Indicativo là 'defraudaremos'. 'Prometo-te' là cách đặt đại từ chuẩn PT-PT (enclisis), 'te' đặt sau và nối với động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)