(Vị trí top_banner)
Hình minh họa degradação
C2
Noun Feminino C2 Luật, Chính trị, Ngôn ngữ học

degradação

/dɨ.ɣɾɐ.daˈsɐ̃w̃/
sự hạ thấp phẩm giá
Fluente (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "degradação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de degradar; rebaixamento de dignidade ou valor.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hạ thấp phẩm giá; sự làm mất giá trị; sự coi thường; sự xúc phạm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A constante crítica e humilhação podem levar à degradação da autoestima."

    "Sự chỉ trích và sỉ nhục liên tục có thể dẫn đến sự hạ thấp lòng tự trọng."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

aviltamento(sự hạ thấp phẩm giá) desonra(sự ô nhục) humilhação(sự sỉ nhục)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: degradações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) degradações
As degradações ambientais são uma preocupação global.
(Sự xuống cấp môi trường là một mối quan tâm toàn cầu.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) degradaçãozinha
Houve uma pequena degradaçãozinha na qualidade do som.
(Có một chút suy giảm nhỏ trong chất lượng âm thanh.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "A degradação ambiental preocupa-nos a todos; protege-a com as tuas ações diárias."
    Sự suy thoái môi trường làm chúng ta lo lắng; hãy bảo vệ nó bằng những hành động hàng ngày của bạn.
    Câu này sử dụng 'preocupa-nos' (ênclise) vì động từ đứng đầu mệnh đề. 'Protege-a' (ênclise) cũng được sử dụng vì là mệnh lệnh khẳng định. 'A degradação' là chủ ngữ, 'preocupa' chia theo ngôi thứ 3 số ít.
  • "Se a degradação daquele monumento continuar, restaurá-lo-emos no próximo ano."
    Nếu sự xuống cấp của tượng đài đó tiếp tục, chúng tôi sẽ khôi phục nó vào năm tới.
    Câu này sử dụng thì tương lai 'restaurá-lo-emos', đại từ 'lo' (tượng đài) được đặt giữa gốc động từ và đuôi thì tương lai. Lưu ý cấu trúc 'continuar' (nguyên thể) sau 'se' (nếu).
  • "Não permitas que a degradação tome conta do teu espírito; fortalece-o com a beleza da natureza. Estou a ler sobre as consequências das degradações no ecossistema."
    Đừng cho phép sự suy đồi chiếm lấy tâm hồn bạn; hãy củng cố nó bằng vẻ đẹp của thiên nhiên. Tôi đang đọc về hậu quả của sự suy thoái trong hệ sinh thái.
    Câu này có 'fortalece-o' (ênclise trong mệnh lệnh khẳng định). 'Estou a ler' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Degradações' là dạng số nhiều của 'degradação'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)