delinear
/dɨ.liˈnjaɾ/
vạch rõ
Independente (B2)
Significado "delinear" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Representar ou descrever algo de forma clara e detalhada.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vạch ra, mô tả hoặc phác họa một cách rõ ràng.
Exemplos (Ví dụ)
"O arquiteto delineou o projeto com precisão."
"Kiến trúc sư đã vạch rõ dự án một cách chính xác."
"Estou a delinear um plano para o futuro."
"Tôi đang vạch ra một kế hoạch cho tương lai."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Atenção à colocação dos clíticos (pronomes oblíquos) - Dá-me um exemplo.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | delineio |
Eu delineio os planos para o futuro da empresa.
(Tôi vạch ra các kế hoạch cho tương lai của công ty.) |
| Tu | delineias | |
| Ele/Você | delineia | |
| Nós | delineamos | |
| Eles/Vocês | delineiam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | delineei |
Ontem, o arquiteto delineou os contornos do novo edifício.
(Hôm qua, kiến trúc sư đã vạch ra đường nét của tòa nhà mới.) |
| Tu | delineaste | |
| Ele/Você | delineou | |
| Nós | delineámos | |
| Eles/Vocês | delinearam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | delineava |
Antes, eu delineava os projetos à mão, agora uso o computador.
(Trước đây, tôi vạch ra các dự án bằng tay, bây giờ tôi sử dụng máy tính.) |
| Tu | delineavas | |
| Ele/Você | delineava | |
| Nós | delineávamos | |
| Eles/Vocês | delineavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando era criança, delineava frequentemente os meus sonhos em desenhos coloridos."Khi còn bé, tôi thường phác họa những giấc mơ của mình bằng những bức vẽ đầy màu sắc.Ví dụ này sử dụng 'delineava' (delinear chia ở Pretérito Imperfeito, ngôi 'eu'). Pretérito Imperfeito diễn tả hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ hoặc một trạng thái kéo dài. Không dùng 'estar a...' vì đây là hành động lặp lại, không phải một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể.
-
"Tu delineavas o teu futuro com grande otimismo, mas a vida nem sempre segue os nossos planos."Bạn đã phác thảo tương lai của mình với sự lạc quan lớn, nhưng cuộc sống không phải lúc nào cũng đi theo kế hoạch của chúng ta.Sử dụng ngôi 'tu' (thân mật). 'Delineavas' là dạng chia Pretérito Imperfeito của 'delinear' cho ngôi 'tu'. Diễn tả một hành động phác thảo kế hoạch trong quá khứ, nhấn mạnh quá trình hơn là kết quả.
-
"Antes da reunião, a equipa delineava o plano de ataque para a apresentação, certificando-se de que todos os detalhes eram claros."Trước cuộc họp, nhóm đã phác thảo kế hoạch tấn công cho bài thuyết trình, đảm bảo rằng mọi chi tiết đều rõ ràng.'Delineava' là dạng chia Pretérito Imperfeito của 'delinear' cho ngôi thứ ba số ít/số nhiều (nếu chủ ngữ là 'a equipa'). Mô tả một hành động liên tục diễn ra trước một thời điểm khác trong quá khứ. Không dùng 'estar a...' vì đây là một hành động đang được thực hiện lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
