(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desastrado
B1
adjetivo, Masculino B1 Tính cách

desastrado

/dɨ.zɐʃˈtɾa.du/
hậu đậu
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desastrado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem falta de jeito; que faz as coisas de forma desajeitada.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người vụng về, hay gây ra những sai sót ngớ ngẩn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele é tão desastrado que já partiu três copos hoje."

    "Anh ấy hậu đậu đến nỗi đã làm vỡ ba cái ly hôm nay rồi."

  • "Estou a tentar não ser desastrado durante a apresentação."

    "Tôi đang cố gắng không hậu đậu trong suốt buổi thuyết trình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

inepto(vụng về) lambão(người hay làm hỏng việc)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dùng 'Tu' khi nói chuyện thân mật: 'Tu és desastrado'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) desastrados
Os miúdos são desastrados e derrubam tudo.
(Bọn trẻ vụng về và làm đổ mọi thứ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) desastradinho
Ele é um bocadinho desastradinho, mas simpático.
(Anh ấy hơi vụng về một chút, nhưng dễ mến.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Sendo tu tão desastrado, emprestar-te-ei a minha bicicleta?"
    Vì mày quá hậu đậu, tao có nên cho mày mượn xe đạp của tao không?
    Câu hỏi sử dụng 'tu' (thân mật). Đại từ 'te' đứng sau động từ 'emprestar' (Ênclise) vì câu là câu hỏi và bắt đầu bằng động từ 'Sendo'. Chú ý chia động từ 'emprestar' ngôi 'eu' (tương lai).
  • "Estava ele a tentar ajudar, mas revelou-se incrivelmente desastrado e acabou por me estragar o computador."
    Anh ấy đang cố gắng giúp đỡ, nhưng hóa ra lại cực kỳ vụng về và cuối cùng làm hỏng máy tính của tôi.
    'Estava a tentar' là cấu trúc Continuous Aspect (hành động đang diễn ra). 'Revelou-se' (Ênclise) vì đứng sau liên từ 'mas'. 'Me estragar' => Đại từ đứng trước động từ (proclise) vì có 'por'.
  • "Se fores tão desastrado como dizes, não te deixarei conduzir o meu autocarro novo."
    Nếu mày hậu đậu như mày nói, tao sẽ không cho mày lái cái xe buýt mới của tao đâu.
    Câu điều kiện sử dụng 'tu' (thân mật). 'Não te deixarei' (Proclise) vì có 'não' (phủ định).
Giống và Số của danh từ
  • "Tu estás sempre a ser tão desastrado?"
    Bạn lúc nào cũng vụng về như vậy sao?
    Ở đây, 'desastrado' là tính từ giống đực số ít, bổ nghĩa cho chủ ngữ 'Tu' (ám chỉ người nam). Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás') và dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a ser') để diễn tả hành động đang diễn ra hoặc một thói quen (chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu).
  • "A Maria é muito desastrada a andar de bicicleta."
    Maria rất vụng về khi đi xe đạp.
    'Desastrada' là tính từ giống cái số ít, bổ nghĩa cho danh từ 'Maria' (giống cái số ít). Cấu trúc 'a + infinitivo' ('a andar') được dùng sau giới từ để chỉ mục đích hoặc cách thức (chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu).
  • "As tuas primas estão a ser umas desastradas com os copos."
    Các chị em họ của bạn đang rất vụng về với mấy cái ly.
    'Desastradas' là tính từ giống cái số nhiều, bổ nghĩa cho danh từ 'primas' (giống cái số nhiều). Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số nhiều ('estão') và dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estão a ser') để diễn tả hành động đang diễn ra (chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu).
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É importante seres mais cuidadoso para não seres tão desastrado a partir loiça. Estás sempre a partir alguma coisa!"
    Quan trọng là bạn phải cẩn thận hơn để không hậu đậu đến mức làm vỡ bát đĩa. Lúc nào bạn cũng làm vỡ thứ gì đó!
    Sử dụng 'seres' (Infinitivo Pessoal của 'ser' chia cho 'tu') sau 'para'. Cấu trúc 'estar a + partir' diễn tả hành động đang diễn ra một cách thường xuyên (lúc nào cũng làm vỡ).
  • "Para seres bem-sucedido, não podes ser tão desastrado a lidar com os clientes. Tens de te esforçar mais."
    Để thành công, bạn không thể quá hậu đậu trong việc giao tiếp với khách hàng. Bạn phải cố gắng hơn.
    Sử dụng 'seres' (Infinitivo Pessoal của 'ser' chia cho 'tu') sau 'para'. Đại từ phản thân 'te' đứng trước động từ ('tens de te esforçar') vì có từ phủ định 'não' phía trước (Proclisis).
  • "Não era suposto seres tão desastrado a conduzir o autocarro. Agora temos um problema!"
    Lẽ ra bạn không được hậu đậu như vậy khi lái xe buýt. Giờ thì chúng ta gặp rắc rối rồi!
    Sử dụng 'seres' (Infinitivo Pessoal của 'ser' chia cho 'tu'). Lưu ý cách sử dụng 'autocarro' (xe buýt) thay vì 'ônibus'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu és tão desastrado que partes sempre alguma coisa quando lavas a loiça."
    Cậu vụng về đến mức lúc nào cũng làm vỡ thứ gì đó khi rửa bát đĩa.
    Các động từ 'ser' (és), 'partir' (partes) và 'lavar' (lavas) đều được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi thân mật 'tu' để diễn tả một thói quen hoặc một sự thật hiển nhiên.
  • "O meu filho é muito desastrado. Agora mesmo, ele está a tentar montar um móvel, mas parece-me que o vai estragar."
    Con trai tôi rất hậu đậu. Ngay bây giờ, nó đang cố lắp một món đồ nội thất, nhưng tôi thấy có vẻ nó sẽ làm hỏng mất.
    Câu đầu dùng 'ser' (é) ở thì Hiện tại đơn để mô tả bản chất. Câu sau dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (está a tentar) chuẩn châu Âu để diễn tả hành động đang diễn ra, thay vì dùng Gerúndio kiểu Brazil. Đại từ 'o' đứng trước động từ (proclisis: 'o vai estragar') vì có từ thu hút 'que' đứng trước.
  • "Não lhe dês o copo de cristal! Ele é um desastrado e deixa-o cair de certeza."
    Đừng đưa cho anh ấy cái ly pha lê! Anh ấy là một người hậu đậu và chắc chắn sẽ làm rơi nó.
    Câu này dùng thì Hiện tại đơn 'ser' (é) và 'deixar' (deixa) để nói về một đặc điểm tính cách và một kết quả có thể dự đoán được. Lưu ý cách dùng đại từ nhân xưng tân ngữ (clitic): 'deixa-o' (enclisis) tuân thủ quy tắc chuẩn PT-PT, đặt sau động từ trong câu khẳng định.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Eu sou um pouco desastrado; estou sempre a partir loiça."
    Tôi hơi vụng về; tôi luôn làm vỡ chén đĩa.
    Sử dụng đại từ nhân xưng 'Eu' (tôi). Cấu trúc 'estar a + partir' thể hiện hành động đang diễn ra hoặc thói quen, là cách dùng chuẩn Châu Âu (Português Europeu) thay vì dùng Gerúndio.
  • "Tu és tão desastrado! Estás sempre a deixar cair tudo."
    Bạn thật là vụng về! Bạn luôn làm rơi mọi thứ.
    Sử dụng đại từ nhân xưng 'Tu' (bạn thân mật) và chia động từ 'ser' ('és') và 'estar' ('estás') tương ứng. Cấu trúc 'estar a + deixar cair' là chuẩn Bồ Đào Nha để diễn tả hành động tiếp diễn.
  • "A Ana é bastante desastrada; ela estava a tentar subir as escadas e tropeçou."
    Ana khá vụng về; cô ấy đang cố gắng leo cầu thang và bị vấp.
    Sử dụng đại từ nhân xưng 'ela' (cô ấy) sau khi đã giới thiệu chủ thể 'A Ana'. Động từ 'estar' được chia ở thì quá khứ ('estava') kết hợp với 'a + tentar' để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)