(Vị trí top_banner)
Hình minh họa descrevendo
B1
Verbo (Gerúndio) B1 Ngôn ngữ học

descrevendo

[dɨʃˈkɾe.vẽ.du]
miêu tả
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "descrevendo" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato de representar algo ou alguém através de palavras ou imagens, detalhadamente.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Diễn tả, miêu tả bằng lời hoặc hình ảnh một cách rõ ràng và đầy đủ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a descrever a paisagem para que a possas imaginar."

    "Tôi đang miêu tả phong cảnh để bạn có thể hình dung ra nó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

retratando(Vẽ lại, miêu tả) caracterizando(Đặc trưng hoá, mô tả đặc điểm)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Em português europeu, prefere-se 'estar a descrever' em vez de 'estar descrevendo'.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu descrevo
Eu descrevo a paisagem no meu diário.
(Tôi mô tả phong cảnh trong nhật ký của mình.)
Tu descreves
Ele/Você descreve
Nós descrevemos
Eles/Vocês descrevem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu descrevi
Ele descreveu o incidente à polícia.
(Anh ấy đã mô tả vụ việc cho cảnh sát.)
Tu descreveste
Ele/Você descreveu
Nós descrevemos
Eles/Vocês descreveram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu descrevia
Eu descrevia os meus sonhos quando era criança.
(Tôi thường mô tả những giấc mơ của mình khi còn bé.)
Tu descrevias
Ele/Você descrevia
Nós descrevíamos
Eles/Vocês descreviam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "Estou a descrever a pintura que foi feita pelo artista, usando detalhes sobre as cores e texturas."
    Tôi đang mô tả bức tranh đã được họa sĩ vẽ, sử dụng các chi tiết về màu sắc và kết cấu.
    Sử dụng 'estar a descrever' để chỉ hành động đang diễn ra. 'Feita' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'fazer'. Cấu trúc 'foi feita' (đã được vẽ) sử dụng thì quá khứ hoàn thành bị động.
  • "Tu estás a descrever o livro que foi escrito pelo meu avô, mencionando os capítulos mais importantes."
    Bạn đang mô tả cuốn sách mà ông tôi đã viết, đề cập đến các chương quan trọng nhất.
    Sử dụng 'estás a descrever' (ngôi 'tu') để chỉ hành động đang diễn ra. 'Escrito' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'escrever'. Lưu ý cách chia động từ 'estar' ở ngôi 'tu' (estás). Cấu trúc 'foi escrito' (đã được viết) sử dụng thì quá khứ hoàn thành bị động.
  • "Estamos a descrever a casa que foi aberta ao público depois de ter sido restaurada."
    Chúng tôi đang mô tả ngôi nhà đã được mở cửa cho công chúng sau khi nó đã được trùng tu.
    Sử dụng 'estamos a descrever' để chỉ hành động đang diễn ra. 'Aberta' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'abrir'. Cấu trúc 'foi aberta' (đã được mở) sử dụng thì quá khứ hoàn thành bị động. 'Restaurada' là phân từ quá khứ của 'restaurar'.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, eu estive a descrever-te a paisagem do Douro, enquanto tu tinhas estado a dormir no autocarro."
    Hôm qua, tôi đã miêu tả cho bạn phong cảnh Douro, trong khi bạn ngủ gật trên xe buýt.
    Sử dụng 'estive a descrever' (Pretérito Perfeito Simples của 'estar a + infinitivo') để diễn tả hành động đang miêu tả đã hoàn thành trong quá khứ. 'Te' được đặt sau động từ 'descrever' (Enclisis) vì đầu câu. 'Tinhas estado a dormir' (Pretérito Mais-Que-Perfeito Composto) diễn tả một hành động xảy ra trước hành động 'estive a descrever'.
  • "No ano passado, o escritor descreveu, detalhadamente, a atmosfera da cidade de Lisboa no seu novo livro."
    Năm ngoái, nhà văn đã miêu tả chi tiết bầu không khí của thành phố Lisbon trong cuốn sách mới của mình.
    Sử dụng 'descreveu' (Pretérito Perfeito Simples) để diễn tả một hành động miêu tả đã hoàn thành trong quá khứ. Vì không có đại từ tân ngữ nên không có hiện tượng Enclisis/Proclisis.
  • "Quando o comboio chegou à estação, nós estivemos a descrever às crianças as montanhas que tínhamos visto durante a viagem."
    Khi tàu đến ga, chúng tôi đã miêu tả cho bọn trẻ những ngọn núi mà chúng tôi đã thấy trong suốt chuyến đi.
    Sử dụng 'estivemos a descrever' (Pretérito Perfeito Simples của 'estar a + infinitivo') để diễn tả hành động đang miêu tả đã hoàn thành trong quá khứ. 'Às crianças' là bổ ngữ gián tiếp, không ảnh hưởng đến vị trí đại từ. 'Tínhamos visto' (Pretérito Mais-Que-Perfeito Composto) diễn tả việc nhìn thấy đã xảy ra trước khi miêu tả.
(Vị trí vocab_tab4_inline)