(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desfazer-se de
B2
verbo frasal B2 Tổng quát

desfazer-se de

[dɨʃ.fɐˈzeɾ.s(ɨ) dɨ]
vứt bỏ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desfazer-se de" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Livrar-se rapidamente e facilmente de algo indesejado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Loại bỏ, vứt bỏ hoặc tống khứ cái gì đó một cách nhanh chóng và dễ dàng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela desfez-se das roupas que já não usava."

    "Cô ấy đã vứt bỏ những bộ quần áo mà cô ấy không còn mặc nữa."

  • "Precisamos de nos desfazer destas caixas o mais rápido possível."

    "Chúng ta cần vứt bỏ những chiếc hộp này càng nhanh càng tốt."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Lưu ý về vị trí của đại từ phản thân 'se'. Ví dụ: Ele desfez-se do carro velho. (Anh ta vứt bỏ chiếc xe cũ.)

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu desfaço-me de
Eu desfaço-me de todos os meus velhos livros.
(Tôi vứt bỏ tất cả những cuốn sách cũ của mình.)
Tu desfazes-te de
Ele/Você desfaz-se de
Nós desfazemo-nos de
Eles/Vocês desfazem-se de
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desfiz-me de
Ela desfez-se do carro velho no ano passado.
(Cô ấy đã vứt bỏ chiếc xe cũ vào năm ngoái.)
Tu desfizeste-te de
Ele/Você desfez-se de
Nós desfizemo-nos de
Eles/Vocês desfizeram-se de
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu desfazia-me de
Antes, eu desfazia-me de coisas desnecessárias com frequência.
(Trước đây, tôi thường xuyên vứt bỏ những thứ không cần thiết.)
Tu desfazias-te de
Ele/Você desfazia-se de
Nós desfazíamos-nos de
Eles/Vocês desfaziam-se de

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "É importante, para tu te desfazeres de coisas velhas, que organizes o teu espaço."
    Điều quan trọng, để bạn loại bỏ những thứ cũ kỹ, là bạn phải sắp xếp không gian của mình.
    Ở đây, "te desfazeres" là dạng Động từ nguyên thể chia ngôi (Infinitivo Pessoal) của động từ phản thân "desfazer-se" cho ngôi 'tu'. Đại từ phản thân 'te' đứng trước động từ nguyên thể vì có 'para' và chủ ngữ 'tu' đứng trước, theo chuẩn đặt đại từ của Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
  • "É crucial para eles se desfazerem dos livros que já não usam."
    Điều quan trọng đối với họ là phải loại bỏ những cuốn sách mà họ không còn sử dụng nữa.
    "se desfazerem" là dạng Động từ nguyên thể chia ngôi (Infinitivo Pessoal) của "desfazer-se" cho ngôi 'eles'. Đại từ phản thân 'se' đứng trước động từ nguyên thể vì có 'para' và chủ ngữ 'eles' đứng trước, tuân thủ quy tắc đặt đại từ trong PT-PT.
  • "Para eu me desfazer dos jornais velhos, preciso de um saco grande."
    Để tôi vứt bỏ những tờ báo cũ, tôi cần một cái túi lớn.
    "me desfazer" là dạng Động từ nguyên thể chia ngôi (Infinitivo Pessoal) của "desfazer-se" cho ngôi 'eu'. Đại từ phản thân 'me' đứng trước động từ nguyên thể vì có 'para' và chủ ngữ 'eu' đứng trước, đây là một ví dụ về Proclisis trong Tiếng Bồ Đào Nha Châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)