deitar fora
[dɐjˈtaɾ ˈfoɾɐ]
vứt bỏ
Intermediário (B1)
Significado "deitar fora" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Livrar-se de algo que não é mais útil ou desejado; reduzir drasticamente o valor de algo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vứt bỏ hoặc loại bỏ cái gì đó như rác, hoặc giảm mạnh hoặc xóa sổ giá trị của một tài sản.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a deitar fora as roupas velhas."
"Tôi đang vứt bỏ những bộ quần áo cũ."
"A empresa deitou fora os seus activos."
"Công ty đã thanh lý tài sản của mình."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Động từ. Luôn sử dụng 'a' + infinitive sau các động từ phụ trợ (estar a deitar fora). Vị trí đại từ: Dá-me isto!
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | deito fora |
Eu deito o lixo fora todos os dias.
(Tôi vứt rác mỗi ngày.) |
| Tu | deitas fora | |
| Ele/Você | deita fora | |
| Nós | deitamos fora | |
| Eles/Vocês | deitam fora | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | deitei fora |
Ontem, deitei fora todos os papéis velhos.
(Hôm qua, tôi đã vứt hết giấy cũ.) |
| Tu | deitaste fora | |
| Ele/Você | deitou fora | |
| Nós | deitámos fora | |
| Eles/Vocês | deitaram fora | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | deitava fora |
Quando era criança, deitava fora os brinquedos que não gostava.
(Khi còn nhỏ, tôi thường vứt những đồ chơi mà tôi không thích.) |
| Tu | deitavas fora | |
| Ele/Você | deitava fora | |
| Nós | deitávamos fora | |
| Eles/Vocês | deitavam fora | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Tu estás a deitar fora o teu casaco preferido? Não acredito!"Bạn đang vứt chiếc áo khoác yêu thích của bạn đi à? Tôi không thể tin được!Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estás a deitar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tu' đi với 'estás'. Động từ 'deitar fora' nghĩa là vứt bỏ.
-
"Nós estamos a deitar fora todos os papéis velhos que encontrámos no sótão."Chúng tôi đang vứt bỏ tất cả những tờ giấy cũ mà chúng tôi tìm thấy trên gác mái.'Estar a + infinitivo' (estamos a deitar) diễn tả hành động đang diễn ra. 'Nós' đi với 'estamos'. Cụm 'deitar fora' được dùng với nghĩa vứt bỏ những thứ không còn giá trị.
-
"Eles estão a deitar fora a oportunidade de ouro que lhes foi oferecida."Họ đang vứt bỏ cơ hội vàng mà họ đã được trao.Cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estão a deitar) thể hiện hành động đang diễn ra. 'Eles' đi với 'estão'. Trong trường hợp này, 'deitar fora' có nghĩa là lãng phí hoặc bỏ lỡ một cơ hội.
Động từ nguyên thể chia ngôi
-
"Para poderes ter uma casa mais organizada, tens de deitar fora todas as coisas que já não usas."Để có thể có một ngôi nhà ngăn nắp hơn, bạn phải vứt bỏ tất cả những thứ bạn không còn sử dụng nữa.Giải thích: 'Poderes ter' là Infinitivo Pessoal của 'poder ter' chia ở ngôi 'tu'. 'Tens de deitar fora' sử dụng động từ 'deitar fora' và ngôi 'tu' ở thì hiện tại (presente do indicativo). 'Que já não usas' là mệnh đề quan hệ.
-
"É importante os alunos deitarem fora ideias preconcebidas antes de começarem a estudar um novo assunto. Estão a limitar o próprio conhecimento com essas ideias."Điều quan trọng là học sinh phải loại bỏ những định kiến trước khi bắt đầu học một chủ đề mới. Họ đang giới hạn kiến thức của chính mình bằng những ý tưởng đó.Giải thích: 'Deitarem fora' là Infinitivo Pessoal của 'deitar fora' chia ở ngôi 'eles/elas'. 'Estão a limitar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a + limitar) diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý: 'Estão' chia ở ngôi 'eles/elas'.
-
"Para se evitar o desperdício, é preciso deitarmos fora apenas o que é realmente lixo e reciclar o resto. Estamos a tentar ser mais conscientes."Để tránh lãng phí, chúng ta chỉ cần vứt bỏ những gì thực sự là rác và tái chế phần còn lại. Chúng ta đang cố gắng có ý thức hơn.Giải thích: 'Deitarmos fora' là Infinitivo Pessoal của 'deitar fora' chia ở ngôi 'nós'. 'Estamos a tentar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' (estar a + tentar) để diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý: 'Estamos' chia ở ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
