Desfrutar
[dɨʃ.fɾuˈtaɾ]
tận hưởng
Intermediário (B1)
Significado "Desfrutar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Aproveitar com prazer; deleitar-se.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cho phép bản thân tận hưởng niềm vui thích của một điều gì đó; nuông chiều, chiều chuộng.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a desfrutar das minhas férias."
"Tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ của mình."
"Desfruta do momento!"
"Hãy tận hưởng khoảnh khắc này!"
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Usar pronomes clíticos se necessário (ex: desfruto, desfrutas, desfruta, desfrutamos, desfrutais, desfrutam).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desfruto |
Eu desfruto muito da paisagem quando viajo.
(Tôi rất thích ngắm cảnh khi đi du lịch.) |
| Tu | desfrutas | |
| Ele/Você | desfruta | |
| Nós | desfrutamos | |
| Eles/Vocês | desfrutam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desfrutei |
Ontem, desfrutei de um bom jantar com amigos.
(Hôm qua, tôi đã có một bữa tối ngon miệng với bạn bè.) |
| Tu | desfrutaste | |
| Ele/Você | desfrutou | |
| Nós | desfrutámos | |
| Eles/Vocês | desfrutaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desfrutava |
Quando era criança, desfrutava a brincar no jardim.
(Khi còn nhỏ, tôi thích chơi trong vườn.) |
| Tu | desfrutavas | |
| Ele/Você | desfrutava | |
| Nós | desfrutávamos | |
| Eles/Vocês | desfrutavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"Espero que tu desfrutes das tuas férias na Madeira."Anh hy vọng rằng em tận hưởng kỳ nghỉ của mình ở Madeira.Cấu trúc 'Espero que' (Hy vọng rằng) thể hiện sự mong muốn, đòi hỏi mệnh đề sau phải dùng thì Presente do Conjuntivo. Động từ 'desfrutar' được chia cho ngôi thân mật 'tu' thành 'desfrutes'.
-
"É necessário que nós desfrutemos mais da vida e do tempo livre."Điều cần thiết là chúng ta phải tận hưởng cuộc sống và thời gian rảnh rỗi nhiều hơn.Các cấu trúc vô nhân xưng thể hiện sự cần thiết hoặc quan điểm như 'É necessário que' (Điều cần thiết là) luôn yêu cầu dùng Presente do Conjuntivo. 'Desfrutar' được chia cho ngôi 'nós' thành 'desfrutemos'.
-
"O guia pede que os turistas desfrutem da paisagem em silêncio."Hướng dẫn viên yêu cầu du khách hãy thưởng thức phong cảnh trong im lặng.Động từ 'pedir que' (yêu cầu rằng) thể hiện một yêu cầu hoặc mệnh lệnh gián tiếp, do đó mệnh đề phụ theo sau phải ở thì Presente do Conjuntivo. 'Desfrutar' được chia cho ngôi thứ ba số nhiều ('os turistas') thành 'desfrutem'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
