(Vị trí top_banner)
Hình minh họa desnutrição
B2
Nome Feminino B2 Y học/Dinh dưỡng

desnutrição

/dɨʒ.nu.tɾiˈsɐ̃w̃/
thiếu dinh dưỡng
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "desnutrição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Estado resultante da carência de nutrientes essenciais ao organismo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tình trạng không nhận đủ các chất dinh dưỡng cần thiết cho sức khỏe và sự phát triển.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A desnutrição infantil é um problema grave em muitos países em desenvolvimento."

    "Suy dinh dưỡng ở trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia đang phát triển."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: desnutrições. Lưu ý đuôi '-ão' chuyển thành '-ões' ở dạng số nhiều.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) desnutrições
As desnutrições são um problema de saúde pública em muitos países.
(Suy dinh dưỡng là một vấn đề sức khỏe cộng đồng ở nhiều quốc gia.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) desnutriçãozinha
A desnutriçãozinha da criança preocupava a mãe.
(Tình trạng suy dinh dưỡng nhẹ của đứa trẻ khiến người mẹ lo lắng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A desnutrição nas zonas rurais foi combatida com o plano que foi posto em prática pelo governo português."
    Nạn suy dinh dưỡng ở các vùng nông thôn đã được đẩy lùi bằng kế hoạch được chính phủ Bồ Đào Nha đưa vào thực hiện.
    Trong câu này, 'posto' là phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ 'pôr'. Theo chuẩn PT-PT, phân từ bất quy tắc thường được dùng trong câu bị động với trợ động từ 'ser'.
  • "Tu estás a analisar o estudo que foi feito sobre as graves desnutrições na região?"
    Cậu đang phân tích nghiên cứu đã được thực hiện về tình trạng suy dinh dưỡng nghiêm trọng trong vùng phải không?
    Ví dụ sử dụng cấu trúc 'estás a analisar' (Estar a + Infinitive) thay cho Gerúndio. 'Feito' là phân từ quá khứ bất quy tắc của 'fazer'. Ngôi 'Tu' được dùng cho văn phong thân mật.
  • "Os relatórios sobre a desnutrição foram-te entregues ontem à tarde ou ainda os esperas?"
    Các báo cáo về nạn suy dinh dưỡng đã được giao cho cậu chiều qua hay cậu vẫn đang đợi chúng?
    Sử dụng phân từ bất quy tắc 'entregue' (từ động từ entregar). Lưu ý vị trí đại từ 'te' đặt sau động từ (Enclise: foram-te) và cấu trúc câu hỏi chuẩn châu Âu.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
  • "A desnutrição infantil e as suas consequências a longo prazo são a minha maior preocupação enquanto pediatra."
    Suy dinh dưỡng ở trẻ em và những hậu quả lâu dài của nó là mối quan tâm lớn nhất của tôi với tư cách là một bác sĩ nhi khoa.
    Câu này sử dụng 'suas' (của nó) để chỉ sự sở hữu của 'desnutrição infantil' (suy dinh dưỡng trẻ em). 'Suas consequências' (những hậu quả của nó). 'Enquanto' có nghĩa là 'với tư cách là'.
  • "Tu estás a ver os efeitos da desnutrição no teu próprio corpo, por isso deves procurar ajuda médica o mais rápido possível."
    Bạn đang thấy những ảnh hưởng của suy dinh dưỡng lên chính cơ thể mình, vì vậy bạn nên tìm kiếm sự giúp đỡ y tế càng sớm càng tốt.
    Sử dụng ngôi 'Tu' (bạn) với động từ 'estar' chia ở ngôi thứ hai số ít ('estás'). Cấu trúc 'estar a ver' (đang thấy) thể hiện hành động đang diễn ra. 'Teu próprio corpo' (chính cơ thể bạn) nhấn mạnh sự sở hữu.
  • "A desnutrição daquela criança é óbvia; o seu cabelo está fraco e sem brilho, e ela está sempre a queixar-se de cansaço."
    Sự suy dinh dưỡng của đứa trẻ đó là hiển nhiên; tóc của nó yếu và không bóng mượt, và nó luôn luôn phàn nàn về sự mệt mỏi.
    Sử dụng 'seu' (của nó) để chỉ sự sở hữu của 'aquela criança' (đứa trẻ đó). 'Seu cabelo' (tóc của nó). 'Estar a queixar-se' (luôn phàn nàn) là cấu trúc continuous aspect, diễn tả hành động lặp đi lặp lại.
Cách xưng hô Tu và Você (Chuẩn Âu)
  • "Tu, que estás a trabalhar na área da saúde, sabes que a desnutrição infantil é um problema grave em muitas comunidades."
    Bạn, người đang làm việc trong lĩnh vực y tế, biết rằng suy dinh dưỡng trẻ em là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều cộng đồng.
    Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật), động từ 'estar' chia ở ngôi 'tu' ('estás'), và cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a trabalhar') diễn tả hành động đang diễn ra. Vị trí của đại từ 'te' được lược bỏ.
  • "Se a desnutrição persistir, irá afetar o desenvolvimento cognitivo e físico da criança. Dá-lhe a nutrição necessária!"
    Nếu suy dinh dưỡng kéo dài, nó sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển nhận thức và thể chất của đứa trẻ. Hãy cho nó dinh dưỡng cần thiết!
    Câu mệnh lệnh sử dụng 'dá-lhe', tuân thủ quy tắc enclisis (đặt đại từ sau động từ) khi bắt đầu câu mệnh lệnh. Sử dụng 'lhe' (đại từ tân ngữ gián tiếp) vì đang cho 'a criança' (cô bé/cậu bé).
  • "A senhora sabe que a desnutrição severa pode levar a complicações médicas graves? Estamos a tentar combater a desnutrição com programas de alimentação escolar."
    Ngài/Bà có biết rằng suy dinh dưỡng nghiêm trọng có thể dẫn đến các biến chứng y tế nghiêm trọng không? Chúng tôi đang cố gắng chống lại suy dinh dưỡng bằng các chương trình ăn uống ở trường học.
    Sử dụng 'A senhora' (danh xưng trang trọng) để xưng hô lịch sự. Cấu trúc 'Estamos a tentar' (estar a + infinitivo) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Estamos' là chia động từ 'estar' ngôi 'nós'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)