desonrar
[dɨzuˈnɾaɾ]
làm ô danh
Avançado (C1)
Significado "desonrar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tirar a honra ou a reputação a alguém ou a algo; macular a reputação de; difamar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm mất danh dự, làm ô danh, bôi nhọ; không tôn trọng, khinh thường.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele desonrou o nome da família com as suas ações."
"Anh ta đã làm ô danh gia đình bằng những hành động của mình."
"Não estou a desonrar a tua confiança, apenas estou a ser honesto."
"Tôi không làm mất danh dự sự tin tưởng của bạn, tôi chỉ đang thành thật."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: Desonrá-lo, Desonrá-la, Desonrá-los, Desonrá-las (đặt đại từ sau động từ)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desonro |
Eu nunca desonro a minha família.
(Tôi không bao giờ làm ô danh gia đình mình.) |
| Tu | desonras | |
| Ele/Você | desonra | |
| Nós | desonramos | |
| Eles/Vocês | desonram | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desonrei |
Ele desonrou o nome da empresa com as suas ações.
(Anh ta làm ô danh tên tuổi của công ty bằng những hành động của mình.) |
| Tu | desonraste | |
| Ele/Você | desonrou | |
| Nós | desonrámos | |
| Eles/Vocês | desonraram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | desonrava |
Antes, ele desonrava os seus pais com o seu comportamento.
(Trước đây, anh ta làm ô danh cha mẹ bằng hành vi của mình.) |
| Tu | desonravas | |
| Ele/Você | desonrava | |
| Nós | desonrávamos | |
| Eles/Vocês | desonravam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu desonras a tua família com esse comportamento."Mày đang làm mất danh dự gia đình mày với cái kiểu hành xử đó.Động từ 'desonrar' chia ở ngôi 'tu' thì hiện tại đơn. Sử dụng 'tu' vì đây là một lời trách móc trực tiếp và thân mật. 'A tua família' vì 'desonrar' cần bổ ngữ trực tiếp.
-
"Eu não desonro a minha palavra, sempre cumpro o que prometo."Tôi không thất hứa đâu, tôi luôn giữ lời hứa.Động từ 'desonrar' chia ở ngôi 'eu' thì hiện tại đơn. 'A minha palavra' vì 'desonrar' cần bổ ngữ trực tiếp. Sử dụng 'não' để phủ định.
-
"O senhor desonra a instituição com as suas ações corruptas."Ông đang làm ô danh tổ chức với những hành động tham nhũng của mình.Động từ 'desonrar' chia ở ngôi 'o senhor' (ngôi thứ ba số ít) thì hiện tại đơn. Sử dụng 'O senhor' để thể hiện sự tôn trọng. 'A instituição' vì 'desonrar' cần bổ ngữ trực tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
