(Vị trí top_banner)
Hình minh họa deturpação
B2
Nome Feminino B2 Tổng quát, có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực (ví dụ: Báo chí, Khoa học, Chính trị, Nghệ thuật)

deturpação

/dɨtuɾpɐˈsɐ̃w̃/
sự trình bày không chính xác
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "deturpação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de deturpar; alteração que desvirtua; desfiguração.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự mô tả hoặc trình bày không chính xác hoặc không đúng sự thật; một sự tường thuật sai lệch hoặc bị bóp méo.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A deturpação dos factos foi evidente durante o julgamento."

    "Sự trình bày sai lệch của các sự kiện là rõ ràng trong suốt phiên tòa."

  • "O artigo continha uma deturpação da sua pesquisa original."

    "Bài báo chứa đựng một sự xuyên tạc nghiên cứu gốc của anh ấy."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

distorção(sự xuyên tạc) tergiversação(sự quanh co) falseamento(sự làm sai lệch)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: deturpações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) deturpações
As deturpações da verdade são inaceitáveis.
(As distorções da verdade são inaceitáveis.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) deturpaçãozinha
Era uma pequena deturpaçãozinha dos factos.
(Foi uma pequena distorção dos fatos.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Mạo từ xác định và không xác định
  • "A deturpação da verdade está a acontecer frequentemente nos media modernos, especialmente nas redes sociais."
    Sự xuyên tạc sự thật đang diễn ra thường xuyên trên các phương tiện truyền thông hiện đại, đặc biệt là trên mạng xã hội.
    ‘A deturpação’ (sự xuyên tạc) là một danh từ được xác định bằng mạo từ xác định ‘A’. Cấu trúc 'está a acontecer' (đang xảy ra) là Continuous Aspect, diễn tả hành động đang tiếp diễn. Chia động từ 'estar' ở ngôi thứ 3 số ít và theo sau là giới từ 'a' rồi đến động từ nguyên mẫu 'acontecer'.
  • "Não admitas uma deturpação dos teus ideais por pressões externas; sê fiel a ti próprio, tu deves estar a defender aquilo que acreditas."
    Đừng cho phép một sự xuyên tạc các lý tưởng của bạn bởi áp lực bên ngoài; hãy trung thành với chính mình, bạn phải đang bảo vệ những gì bạn tin tưởng.
    ‘Uma deturpação’ (một sự xuyên tạc) sử dụng mạo từ không xác định ‘uma’, bởi vì đó là một sự xuyên tạc chung chung, không cụ thể. 'deves estar a defender' là Continuous Aspect, bạn nên đang bảo vệ (điều gì đó).
  • "Tu, com a tua imaginação fértil, estás sempre a criar deturpações da realidade. Dá-me um exemplo!"
    Bạn, với trí tưởng tượng phong phú của bạn, luôn tạo ra những sự xuyên tạc thực tế. Cho tôi một ví dụ!
    'deturpações da realidade' (những sự xuyên tạc thực tế): Dạng số nhiều của từ. 'Estás sempre a criar' là continuous aspect (bạn đang luôn tạo ra). 'Dá-me' là enclisis (đặt đại từ sau động từ) vì nó ở đầu câu.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "A deturpação da verdade, que tu estás a espalhar, causa grande dano à reputação dele."
    Sự xuyên tạc sự thật mà bạn đang lan truyền gây ra tổn hại lớn đến danh tiếng của anh ấy.
    Sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít) với động từ chia tương ứng 'estás a espalhar' (thì hiện tại tiếp diễn - estar a + infinitivo). 'Que' là đại từ quan hệ thay thế cho 'deturpação da verdade'.
  • "As deturpações nos dados, a quem atribuímos a responsabilidade, foram resultado de um erro informático."
    Những sai lệch trong dữ liệu, mà chúng tôi quy trách nhiệm cho ai, là kết quả của một lỗi máy tính.
    'As deturpações' là chủ ngữ số nhiều. 'A quem' là đại từ quan hệ gián tiếp (đi với giới từ 'a') và thay thế cho người chịu trách nhiệm. 'Atribuímos' chia theo ngôi 'nós'.
  • "Aquele é o político cuja deturpação dos factos está a ser investigada pela polícia."
    Kia là chính trị gia mà sự xuyên tạc các sự kiện của ông ta đang được cảnh sát điều tra.
    'Cujo' là đại từ quan hệ sở hữu, biểu thị sự sở hữu của 'o político' đối với 'deturpação dos factos'. 'Está a ser investigada' là cấu trúc bị động (ser + particípio passado) kết hợp với thì tiếp diễn (estar a + infinitivo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)