desperdício
[dɨʃ.pɨɾˈdi.si.u]
chất thải
Intermediário (B1)
Significado "desperdício" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Material, substância ou energia que não tem utilidade ou valor e é descartado.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vật liệu, chất thải không mong muốn hoặc không thể sử dụng được; sự lãng phí.
Exemplos (Ví dụ)
"O desperdício de alimentos é um problema grave."
"Lãng phí thực phẩm là một vấn đề nghiêm trọng."
"Estamos a tentar reduzir o desperdício de água."
"Chúng tôi đang cố gắng giảm lãng phí nước."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Plural: desperdícios
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | desperdícios |
Os desperdícios de comida são um problema global.
(Lãng phí thức ăn là một vấn đề toàn cầu.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | desperdícinho |
Não deixe um desperdícinho de comida sobrar no prato.
(Đừng để một chút xíu lãng phí thức ăn nào còn sót lại trên đĩa.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giống và Số của danh từ
-
"É preciso evitar o desperdício alimentar em casa."Cần phải tránh lãng phí thực phẩm ở nhà.Ở đây, 'desperdício' là danh từ giống đực số ít, đi kèm với mạo từ xác định 'o' (the). 'Alimentar' là tính từ bổ nghĩa cho 'desperdício'.
-
"Naquela fábrica, há muitos desperdícios de material que podíamos reaproveitar."Ở nhà máy đó, có rất nhiều lãng phí vật liệu mà chúng ta có thể tái sử dụng.'Desperdícios' là danh từ giống đực số nhiều, thể hiện nhiều loại hoặc nhiều trường hợp lãng phí. Nó đi kèm với từ chỉ số lượng 'muitos' (many) và đại từ quan hệ 'que' dùng cho số nhiều.
-
"Tu estás a fazer um grande desperdício de tempo se não estudares agora."Em đang lãng phí rất nhiều thời gian nếu không học bây giờ.'Desperdício' là danh từ giống đực số ít, đi kèm với mạo từ bất định 'um'. Động từ 'estar' được chia ở ngôi 'Tu' (estás) và sử dụng cấu trúc "estar a + infinitivo" (estar a fazer) chuẩn châu Âu để diễn tả hành động đang diễn ra (tuyệt đối không dùng gerúndio).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
