distantes
/diʃˈtɐ̃.tɨʃ/
xa cách nhau
Intermediário (B1)
Significado "distantes" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que não estão próximos; afastados emocionalmente ou fisicamente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không gần gũi nhau về mối quan hệ hoặc tình cảm; xa cách.
Exemplos (Ví dụ)
"As nossas famílias tornaram-se distantes depois da discussão."
"Gia đình chúng ta trở nên xa cách sau cuộc tranh cãi."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Dạng số nhiều của 'distante'.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino/Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | distantes |
As montanhas distantes pareciam azuis no horizonte.
(Những ngọn núi xa xôi trông xanh biếc ở đường chân trời.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | distantezinho |
A minha casa é um bocadinho distantezinha da cidade, mas é tranquila.
(Nhà tôi hơi xa thành phố một chút, nhưng nó yên bình.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại đơn
-
"Nós estamos distantes porque tu não me dás ouvidos quando estou a falar contigo."Chúng ta xa cách vì anh không nghe em nói chuyện.Sử dụng 'estar a falar' (thì hiện tại tiếp diễn), 'dás' (chia động từ 'dar' ngôi 'tu' ở thì hiện tại đơn), 'me dás' (vị trí đại từ trước động từ).
-
"Eles estão distantes porque ela está sempre a criticar tudo o que eles fazem."Họ xa cách vì cô ấy luôn chỉ trích mọi thứ họ làm.Sử dụng 'estão distantes' (họ đang xa cách, sử dụng 'estar' để nhấn mạnh trạng thái), 'está a criticar' (thì hiện tại tiếp diễn).
-
"Nós estamos distantes, mas eu estou a tentar diminuir essa distância. Tu ajudas-me?"Chúng ta đang xa cách, nhưng tôi đang cố gắng thu hẹp khoảng cách này. Anh giúp tôi không?Sử dụng 'estamos distantes' (chúng ta đang xa cách, sử dụng 'estar'), 'estou a tentar' (thì hiện tại tiếp diễn), 'ajudas-me' (vị trí đại từ sau động từ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
