encharcar
[ẽ.ʃaɾˈkaɾ]
ướt sũng
Independente (B2)
Significado "encharcar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Molhar ou inundar completamente; ensopar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó hoặc cái gì đó ướt hoàn toàn, sũng nước.
Exemplos (Ví dụ)
"A chuva encharcou-me da cabeça aos pés."
"Cơn mưa làm tôi ướt sũng từ đầu đến chân."
"Estou a encharcar a roupa para lavar."
"Tôi đang làm ướt sũng quần áo để giặt."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Colocação de clíticos: Encharcá-lo, Encharcá-la, etc.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encharco |
Eu encharco a esponja antes de limpar a mesa.
(Tôi làm ướt miếng bọt biển trước khi lau bàn.) |
| Tu | encharcas | |
| Ele/Você | encharca | |
| Nós | encharcamos | |
| Eles/Vocês | encharcam | |
| Pretérito Perfeito (Đã feito) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encharquei |
Ontem, encharquei as flores para que não murchem.
(Hôm qua, tôi đã tưới đẫm hoa để chúng không bị héo.) |
| Tu | encharcaste | |
| Ele/Você | encharcou | |
| Nós | encharcámos | |
| Eles/Vocês | encharcaram | |
| Pretérito Imperfeito (Đã costumava fazer) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | encharcava |
Quando era criança, encharcava o pão no leite ao pequeno-almoço.
(Khi còn nhỏ, tôi thường nhúng bánh mì vào sữa ăn sáng.) |
| Tu | encharcavas | |
| Ele/Você | encharcava | |
| Nós | encharcávamos | |
| Eles/Vocês | encharcavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
