entalhar
[ẽ.taˈʎaɾ]
gọt gỗ
Intermediário (B1)
Significado "entalhar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Cortar ou modelar madeira com uma ferramenta afiada; esculpir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động khắc (gỗ) bằng dao; tạo hình hoặc giảm kích thước gỗ bằng cách cắt những mảnh nhỏ ra khỏi nó.
Exemplos (Ví dụ)
"O artesão está a entalhar uma estátua de madeira."
"Người thợ thủ công đang gọt một bức tượng gỗ."
"Ele aprendeu a entalhar madeira quando era jovem."
"Anh ấy đã học cách gọt gỗ khi còn trẻ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý về vị trí của đại từ (clitics) trong câu. Vd: Estou a entalhar a madeira (Tôi đang gọt gỗ).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | entalho |
Eu entalho madeira para fazer esculturas.
(Tôi chạm khắc gỗ để tạo ra các tác phẩm điêu khắc.) |
| Tu | entalhas | |
| Ele/Você | entalha | |
| Nós | entalhamos | |
| Eles/Vocês | entalham | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | entalhei |
Ontem, o artista entalhou uma nova peça.
(Hôm qua, người nghệ sĩ đã chạm khắc một tác phẩm mới.) |
| Tu | entalhaste | |
| Ele/Você | entalhou | |
| Nós | entalhámos | |
| Eles/Vocês | entalharam | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | entalhava |
Quando era jovem, ele entalhava brinquedos de madeira.
(Khi còn trẻ, anh ấy thường chạm khắc đồ chơi bằng gỗ.) |
| Tu | entalhavas | |
| Ele/Você | entalhava | |
| Nós | entalhávamos | |
| Eles/Vocês | entalhavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
