enviar
/ẽˈvjaɾ/
gửi
Básico (A2)
Significado "enviar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Fazer chegar a um destino; expedir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gửi, chuyển, phái đi đến một nơi khác.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a enviar uma carta para a minha família."
"Tôi đang gửi một lá thư cho gia đình của tôi."
"O banco vai enviar-te um extrato bancário."
"Ngân hàng sẽ gửi cho bạn một bản sao kê ngân hàng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo regular. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me o livro. Estou a enviar.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | envio |
Eu envio uma carta para a minha avó todas as semanas.
(Tôi gửi một lá thư cho bà của tôi mỗi tuần.) |
| Tu | envias | |
| Ele/Você | envia | |
| Nós | enviamos | |
| Eles/Vocês | enviam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | enviei |
Ontem, ele enviou o relatório ao chefe.
(Hôm qua, anh ấy đã gửi báo cáo cho sếp.) |
| Tu | enviaste | |
| Ele/Você | enviou | |
| Nós | enviámos | |
| Eles/Vocês | enviaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | enviava |
Quando era criança, eu enviava postais de férias.
(Khi còn nhỏ, tôi thường gửi bưu thiếp từ kỳ nghỉ.) |
| Tu | enviavas | |
| Ele/Você | enviava | |
| Nós | enviávamos | |
| Eles/Vocês | enviavam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"É fundamental que tu envies a documentação necessária para o departamento."Điều cốt yếu là bạn phải gửi các tài liệu cần thiết cho phòng ban.Động từ 'envies' là dạng chia ở thì Presente do Conjuntivo (Thức giả định - Hiện tại) cho ngôi 'tu'. Được sử dụng sau cụm từ diễn tả sự cần thiết 'É fundamental que...'.
-
"Apesar de ter prometido, duvido que ele a envie antes da data limite."Mặc dù đã hứa, tôi nghi ngờ liệu anh ấy có gửi nó trước thời hạn không.'A envie' là sự kết hợp giữa đại từ tân ngữ trực tiếp 'a' (thay thế cho một danh từ giống cái đã đề cập trước đó, ví dụ 'a encomenda' - bưu kiện) và động từ 'enviar' ở thì Presente do Conjuntivo ngôi 'ele/ela/você'. Vị trí đại từ 'a' đứng trước động từ trong mệnh đề phụ bắt đầu bằng 'que' là chuẩn Bồ Đào Nha (Proclisis).
-
"Para que o senhor envie o seu currículo, deverá preencher o formulário online."Để ngài gửi hồ sơ của mình, ngài cần điền vào mẫu trực tuyến.Động từ 'envie' là dạng chia ở thì Presente do Conjuntivo cho ngôi 'o senhor/a senhora' (ngôi thứ ba số ít trang trọng), được dùng sau cụm từ chỉ mục đích 'Para que...'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
