escravizar
[iʃ.kɾɐ.viˈzaɾ]
bắt làm nô lệ
Fluente (C2)
Significado "escravizar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tornar alguém escravo; sujeitar alguém a trabalhos forçados, privando-o da sua liberdade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Biến ai đó thành nô lệ; buộc ai đó làm việc cho bạn trái với ý muốn của họ.
Exemplos (Ví dụ)
"O império Romano escravizou muitos povos conquistados."
"Đế chế La Mã đã bắt nhiều dân tộc bị chinh phục làm nô lệ."
"Ninguém tem o direito de escravizar outro ser humano."
"Không ai có quyền bắt một người khác làm nô lệ."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Lưu ý vị trí đại từ (Clitics). Ex: 'Vão escravizá-lo.' (Họ sẽ bắt anh ta làm nô lệ.)
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | escravizo |
Eu escravizo as minhas ideias no papel antes que desapareçam.
(Tôi ghi lại những ý tưởng của mình trên giấy trước khi chúng biến mất.) |
| Tu | escravizas | |
| Ele/Você | escraviza | |
| Nós | escravizamos | |
| Eles/Vocês | escravizam | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | escravizei |
Ele escravizou os seus trabalhadores durante anos.
(Anh ta đã bóc lột công nhân của mình trong nhiều năm.) |
| Tu | escravizaste | |
| Ele/Você | escravizou | |
| Nós | escravizámos | |
| Eles/Vocês | escravizaram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | escravizava |
Antes da lei, a empresa escravizava os seus empregados com longas horas.
(Trước khi có luật, công ty bóc lột nhân viên của mình bằng những giờ làm việc dài.) |
| Tu | escravizavas | |
| Ele/Você | escravizava | |
| Nós | escravizávamos | |
| Eles/Vocês | escravizavam | |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
