(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esperado
B1
Adjectivo, Masculino B1 Chung

esperado

[ʃpɨˈɾa.du]
được mong đợi
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "esperado" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que se espera que aconteça ou que seja verdade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được coi là có khả năng xảy ra hoặc đúng sự thật.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O resultado era o esperado."

    "Kết quả là điều được mong đợi."

  • "É esperado que chova amanhã."

    "Người ta mong đợi rằng trời sẽ mưa vào ngày mai."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

previsto(được dự kiến) antecipado(được báo trước) provável(có khả năng)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) esperados
Os resultados esperados foram alcançados.
(Os resultados esperados foram alcançados.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) esperadinho
Um presente esperadinho.
(Um presente esperadinho.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Era esperado por todos os alunos estares a estudar tanto para o exame."
    Mọi học sinh đều mong đợi rằng bạn sẽ học hành chăm chỉ cho kỳ thi.
    'Era esperado' (đã được mong đợi). 'estares a estudar' là Infinitivo Pessoal của 'estar a estudar' chia cho ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít), diễn tả hành động đang diễn ra. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' được dùng để diễn tả hành động đang tiếp diễn, thay vì Gerundio.
  • "Foi esperado pelos pais estares a ajudar na organização da festa surpresa."
    Cha mẹ đã mong đợi bạn giúp đỡ trong việc tổ chức bữa tiệc bất ngờ.
    'Foi esperado' (đã được mong đợi). 'estares a ajudar' là Infinitivo Pessoal của 'estar a ajudar' chia cho ngôi 'tu', thể hiện sự mong đợi về một hành động đang diễn ra. Lưu ý sử dụng 'estar a + infinitivo' thay vì Gerundio.
  • "Não era esperado por mim estares a mentir sobre o sucedido; pensava que eras honesto."
    Tôi đã không mong đợi bạn nói dối về những gì đã xảy ra; tôi nghĩ bạn là người trung thực.
    'Não era esperado' (đã không được mong đợi). 'estares a mentir' là Infinitivo Pessoal của 'estar a mentir' chia cho ngôi 'tu', thể hiện sự ngạc nhiên về một hành động đang diễn ra. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' được dùng để diễn tả hành động đang tiếp diễn.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu és o visitante esperado, estávamos a aguardar a tua chegada com ansiedade."
    Bạn là vị khách được mong đợi, chúng tôi đã chờ đợi sự đến của bạn với sự háo hức.
    Sử dụng 'tu' (bạn) ngôi thứ hai số ít. 'estávamos a aguardar' là thì tiếp diễn (continuous aspect), cấu trúc 'estar a + infinitivo'. Chia động từ 'ser' ở ngôi 'tu' là 'és'.
  • "Eu sou o resultado esperado de anos de estudo e dedicação; dei o meu melhor e agora estou a colher os frutos."
    Tôi là kết quả được mong đợi của nhiều năm học tập và cống hiến; tôi đã cống hiến hết mình và giờ đang gặt hái thành quả.
    'Eu sou' (tôi là). 'estou a colher' là thì tiếp diễn (continuous aspect). Lưu ý vị trí của 'o' trong 'dei o meu melhor' (tính từ sở hữu đặt sau mạo từ xác định).
  • "Nós somos a equipa esperada para resolver este problema; estamos a trabalhar arduamente para encontrar uma solução."
    Chúng tôi là đội ngũ được kỳ vọng sẽ giải quyết vấn đề này; chúng tôi đang làm việc chăm chỉ để tìm ra giải pháp.
    'Nós somos' (chúng tôi là). 'estamos a trabalhar' là thì tiếp diễn (continuous aspect). Lưu ý cách sử dụng trạng từ 'arduamente' (chăm chỉ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)