(Vị trí top_banner)
Hình minh họa espesso
B1
Adjetivo Masculino B1 Khoa học vật liệu, Kỹ thuật, Quy hoạch đô thị

espesso

/ɨʃˈpesu/
được làm đặc
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "espesso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que tem grande densidade; compacto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được làm cho đặc hơn; được nén chặt hoặc tập trung.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O molho está muito espesso, preciso de adicionar um pouco de água."

    "Nước sốt đặc quá, tôi cần thêm một chút nước."

  • "Esta floresta é muito espessa e difícil de atravessar."

    "Khu rừng này rất rậm rạp và khó băng qua."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Adjetivos concordam em gênero e número com o substantivo que modificam.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) espessos
Os livros eram espessos e pesados.
(Những cuốn sách dày và nặng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) espessinho
Um caldo espessinho é perfeito para o inverno.
(Một món súp hơi đặc rất phù hợp cho mùa đông.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu tens um casaco muito espesso para o inverno."
    Bạn có một chiếc áo khoác rất dày cho mùa đông.
    Ở đây, 'tens' là động từ 'ter' (có) được chia ở ngôi 'Tu' (bạn) trong Presente do Indicativo. Tính từ 'espesso' (dày) bổ nghĩa cho danh từ 'casaco' (áo khoác), phù hợp về giống (đực) và số (số ít).
  • "Nós estamos a usar uma camada espessa de tinta na parede."
    Chúng tôi đang sử dụng một lớp sơn dày trên tường.
    'Estamos a usar' là cấu trúc 'estar a + infinitive' (thì hiện tại tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha), chia động từ 'estar' (Nós estamos) ở Presente do Indicativo. Đây là cách diễn đạt một hành động đang diễn ra, TUYỆT ĐỐI KHÔNG dùng Gerundio. Tính từ 'espessa' (dày) bổ nghĩa cho 'camada' (lớp), phù hợp về giống (cái) và số (số ít).
  • "Eu dou-te um cobertor espesso para as noites frias."
    Tôi đưa cho bạn một cái chăn dày cho những đêm lạnh.
    'Dou-te' là động từ 'dar' (cho) chia ở Presente do Indicativo cho ngôi 'Eu' (tôi), và đại từ tân ngữ 'te' (cho bạn) được đặt sau động từ, nối bằng dấu gạch ngang ('-') theo quy tắc đặt đại từ chuẩn của tiếng Bồ Đào Nha. Tính từ 'espesso' bổ nghĩa cho 'cobertor' (chăn), phù hợp về giống (đực) và số (số ít).
(Vị trí vocab_tab4_inline)