(Vị trí top_banner)
Hình minh họa esquisito
B1
noun Masculino B1 Sức khỏe, Ẩm thực, Tâm lý học

esquisito

[ʃkiˈzitʊ]
người kén ăn
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "esquisito" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Pessoa que tem preferências alimentares muito restritas e recusa muitos alimentos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một người rất kén chọn về những gì họ ăn và từ chối ăn nhiều loại thức ăn.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O meu filho é muito esquisito com a comida; quase não come legumes."

    "Con trai tôi rất kén ăn; hầu như không ăn rau."

  • "Não sejas esquisito, experimenta só um bocadinho!"

    "Đừng kén ăn thế, thử một chút thôi!"

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Para o feminino, usa-se 'esquisita'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) esquisitos
Eles acharam-no esquisito, e eu também o achei.
(Họ thấy anh ta kỳ lạ, và tôi cũng thấy vậy.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) esquisitinho
Este bolo está um bocadinho esquisitinho.
(Cái bánh này hơi kỳ lạ một chút.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại đơn
  • "Tu és esquisito com a comida. Estás sempre a dizer que não gostas de nada!"
    Mày kén ăn quá. Lúc nào cũng nói là không thích cái gì cả!
    Sử dụng 'és' (chia động từ 'ser' ở ngôi 'tu' thì hiện tại đơn) và 'estás a dizer' (cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra). 'Com a comida' nghĩa là 'với đồ ăn'.
  • "Os meus filhos são esquisitos. Estão sempre a inventar desculpas para não comer os legumes."
    Mấy đứa con tôi kén ăn lắm. Lúc nào cũng kiếm cớ để không ăn rau.
    Sử dụng 'são' (chia động từ 'ser' ở ngôi thứ ba số nhiều thì hiện tại đơn) và 'estão a inventar' (cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra). 'Legumes' nghĩa là 'rau củ'.
  • "Eu não sou esquisito, mas o meu irmão é. Ele está a recusar provar o bacalhau com natas que a nossa avó fez."
    Tôi không kén ăn, nhưng em trai tôi thì có. Nó đang từ chối thử món bacalhau com natas mà bà chúng tôi đã làm.
    Sử dụng 'sou' (chia động từ 'ser' ở ngôi 'eu' thì hiện tại đơn) và 'é' (chia động từ 'ser' ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn). 'Está a recusar' (cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra). Bacalhau com natas là món cá tuyết muối với kem tươi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)