exceto
[ikˈsɛtu]
ngoại trừ
Intermediário (B1)
Significado "exceto" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Com exclusão de; à exceção de.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó; ngoại trừ.
Exemplos (Ví dụ)
"Todos foram convidados exceto tu."
"Tất cả mọi người đều được mời ngoại trừ bạn."
"Estou a ler todos os livros, exceto os de ficção científica."
"Tôi đang đọc tất cả các cuốn sách, ngoại trừ sách khoa học viễn tưởng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Não aplicável para advérbios.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Exclusão
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | N/A |
Não aplicável
(Không áp dụng) |
| Superlativo | N/A |
Não aplicável
(Không áp dụng) |
| Usage Context | Geralmente antes do elemento que é excluído. |
Todos foram convidados, exceto o João.
(Mọi người đều được mời, ngoại trừ João.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
