exceção
[iksɛˈsɐ̃w̃]
ngoại lệ
Intermediário (B1)
Significado "exceção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Uma pessoa ou coisa que não está incluída numa declaração geral ou que não segue uma regra geral; anomalia.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một người hoặc vật không được bao gồm trong một tuyên bố chung hoặc không tuân theo một quy tắc chung; ngoại lệ.
Exemplos (Ví dụ)
"Este caso é uma exceção à regra."
"Trường hợp này là một ngoại lệ so với quy tắc."
"Não há exceções a esta lei."
"Không có ngoại lệ đối với luật này."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: exceções. Các danh từ kết thúc bằng '-ão' có thể có nhiều dạng số nhiều khác nhau.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | exceções |
Há algumas exceções a esta regra.
(Há algumas exceções a esta regra.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | exceçãozinha |
Foi só uma exceçãozinha à dieta.
(Foi só uma exceçãozinha à dieta.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
