(Vị trí top_banner)
Hình minh họa exibir
B1
Verbo B1 Chung

exibir

[ɨʒˈi.biɾ]
thể hiện tài năng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "exibir" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Apresentar ou mostrar algo, especialmente de uma forma atraente ou favorável.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trưng bày hoặc triển lãm một cái gì đó, đặc biệt là theo một cách hấp dẫn hoặc thuận lợi.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele está a exibir as suas habilidades de piano."

    "Anh ấy đang thể hiện tài năng chơi piano của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Colocação pronominal (clíticos): Dá-me um exemplo de como usar o verbo exibir.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu exibo
Nós exibimos o nosso trabalho com orgulho.
(Chúng tôi trưng bày công việc của mình với niềm tự hào.)
Tu exibes
Ele/Você exibe
Nós exibimos
Eles/Vocês exibem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu exibi
Ontem, eles exibiram um filme premiado.
(Hôm qua, họ đã chiếu một bộ phim đoạt giải.)
Tu exibiste
Ele/Você exibiu
Nós exibimos
Eles/Vocês exibiram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu exibia
Quando eu era criança, a televisão exibia programas infantis divertidos.
(Khi tôi còn nhỏ, TV thường chiếu các chương trình thiếu nhi vui nhộn.)
Tu exibias
Ele/Você exibia
Nós exibíamos
Eles/Vocês exibiam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thức giả định - Hiện tại
  • "É importante que tu exibas o teu talento na apresentação, para que todos vejam o teu potencial."
    Điều quan trọng là bạn thể hiện tài năng của mình trong buổi thuyết trình, để mọi người thấy được tiềm năng của bạn.
    Sử dụng 'exibas' (Presente do Conjuntivo của 'exibir' ngôi 'tu'). Lưu ý ngôi 'tu' đi với động từ chia tương ứng. Ta dùng thức giả định vì diễn tả một mong muốn/sự kỳ vọng.
  • "Talvez seja melhor que a empresa exiba os seus novos produtos numa feira internacional, para atrair mais clientes."
    Có lẽ tốt hơn là công ty trưng bày các sản phẩm mới của mình tại một hội chợ quốc tế, để thu hút thêm khách hàng.
    Sử dụng 'exiba' (Presente do Conjuntivo của 'exibir' ngôi 'a empresa'). Thức giả định được dùng vì diễn tả một khả năng, một điều không chắc chắn.
  • "Não creio que eles exibam os resultados do estudo antes da conferência, pois querem manter o suspense."
    Tôi không tin rằng họ sẽ công bố kết quả nghiên cứu trước hội nghị, vì họ muốn duy trì sự hồi hộp.
    Sử dụng 'exibam' (Presente do Conjuntivo của 'exibir' ngôi 'eles'). 'Não creio que' (Tôi không tin rằng) kéo theo việc sử dụng thức giả định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)