exoneração
/iʒ.zɔ.nɨˈɾa.sɐ̃w̃/
sự minh oan
Avançado (C1)
Significado "exoneração" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato de demonstrar ou declarar alguém inocente ou não responsável por uma ação errada.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động chứng minh hoặc tuyên bố ai đó không có tội hoặc không chịu trách nhiệm về một hành vi sai trái.
Exemplos (Ví dụ)
"A exoneração do arguido foi recebida com alívio pela família."
"Sự minh oan của bị cáo đã được gia đình đón nhận với sự nhẹ nhõm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái.
Gramática (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
