extinção
/iʃ.tiŋˈsɐ̃w̃/
sự tuyệt chủng
Independente (B2)
Significado "extinção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
O estado ou processo de uma espécie, família ou outro grupo grande de ficar extinto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc quá trình của một loài, họ hoặc nhóm lớn hơn bị hoặc trở nên tuyệt chủng.
Exemplos (Ví dụ)
"A extinção dos dinossauros foi um evento catastrófico."
"Sự tuyệt chủng của khủng long là một sự kiện thảm khốc."
"Muitas espécies estão em risco de extinção devido à destruição do seu habitat."
"Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng do sự phá hủy môi trường sống của chúng."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: extinções
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | extinções |
As extinções em massa são uma ameaça à biodiversidade.
(Các vụ tuyệt chủng hàng loạt là một mối đe dọa đối với đa dạng sinh học.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | extinçãozinha |
Houve uma extinçãozinha de uma espécie rara de planta na área.
(Đã có một sự tuyệt chủng nhỏ của một loài thực vật quý hiếm trong khu vực.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"A extinção do dodó causou grande tristeza quando se soube."Sự tuyệt chủng của chim Dodo đã gây ra nỗi buồn lớn khi người ta biết đến.O 'pretérito perfeito simples' (causou, soube) indica ações concluídas no passado. 'Extinção' é o sujeito da frase.
-
"Tu não viste as consequências que a extinção de abelhas trouxe ao ecossistema."Mày không thấy những hậu quả mà sự tuyệt chủng của loài ong đã mang đến cho hệ sinh thái à?Em português europeu, usa-se 'viste' (pretérito perfeito simples) para a segunda pessoa do singular ('tu'). Nota o uso do 'tu' para informalidade. A frase refere-se a um evento passado e concluído. 'Extinção de abelhas' é o sujeito.
-
"Os cientistas alertaram que as extinções em massa afetaram o clima global."Các nhà khoa học đã cảnh báo rằng các cuộc tuyệt chủng hàng loạt đã ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu.'Alertaram' e 'afetaram' são verbos no 'pretérito perfeito simples', indicando ações que aconteceram e foram concluídas no passado. 'Extinções em massa' é o sujeito da oração.
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
-
"Tu sabes que a extinção dos dinossauros foi um evento catastrófico para a vida na Terra. Estás a estudar as causas da extinção."Bạn biết rằng sự tuyệt chủng của khủng long là một sự kiện thảm khốc đối với sự sống trên Trái Đất. Bạn đang nghiên cứu các nguyên nhân của sự tuyệt chủng.Sử dụng 'Tu' cho ngôi thứ hai số ít (thân mật), động từ 'sabes' và 'estás' được chia theo ngôi 'Tu'. Cấu trúc 'estar a estudar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Extinção' được dùng ở dạng số ít.
-
"Nós pensamos que a extinção de espécies é um problema grave. Estamos a tentar encontrar soluções."Chúng tôi nghĩ rằng sự tuyệt chủng của các loài là một vấn đề nghiêm trọng. Chúng tôi đang cố gắng tìm giải pháp.Sử dụng đại từ nhân xưng 'Nós' (chúng tôi). Động từ 'pensamos' chia theo 'Nós'. Cấu trúc 'estar a tentar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Extinção' được dùng ở dạng số ít.
-
"Eles temem que a extinção das abelhas tenha um impacto devastador na agricultura. Estão a alertar para os perigos."Họ lo sợ rằng sự tuyệt chủng của loài ong sẽ có tác động tàn khốc đến nông nghiệp. Họ đang cảnh báo về những nguy hiểm.Sử dụng đại từ nhân xưng 'Eles' (họ). Động từ 'temem' chia theo 'Eles'. Cấu trúc 'estar a alertar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Extinção' được dùng ở dạng số nhiều ('das abelhas').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
