(Vị trí top_banner)
Hình minh họa falsificação
B2
Substantivo Feminino B2 Pháp luật, Kinh tế

falsificação

[fawl.si.fi.kaˈsɐ̃w̃]
sự làm giả
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "falsificação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de falsificar; reprodução ilegítima ou alteração fraudulenta de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động làm giả một bản sao hoặc bản nhái của một tài liệu, chữ ký, tiền giấy hoặc tác phẩm nghệ thuật.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A falsificação de documentos é um crime grave."

    "Việc làm giả tài liệu là một tội nghiêm trọng."

  • "A polícia está a investigar a falsificação de notas de euro."

    "Cảnh sát đang điều tra vụ làm giả tiền giấy euro."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

adulteração(sự pha trộn, sự làm giả) contrafação(sự làm nhái, sự sao chép bất hợp pháp)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) falsificações
As falsificações de notas são um problema sério.
(Việc làm giả tiền giấy là một vấn đề nghiêm trọng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) falsificaçãozinha
Isto é uma falsificaçãozinha, mas ainda assim é ilegal.
(Đây chỉ là một sự làm giả nhỏ, nhưng vẫn là bất hợp pháp.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)