impressões
[ĩ.pɾɛˈsõjʃ]
ấn tượng
Intermediário (B1)
Significado "impressões" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Efeitos ou sentimentos que alguém ou algo causa na mente de outra pessoa.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Những ảnh hưởng hoặc tác động mà ai đó hoặc điều gì đó có lên cảm xúc hoặc suy nghĩ của một người.
Exemplos (Ví dụ)
"As primeiras impressões são importantes."
"Những ấn tượng đầu tiên rất quan trọng."
"Estou a falar das impressões que tive da peça de teatro."
"Tôi đang nói về những ấn tượng mà tôi có về vở kịch."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái, số nhiều.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | impressões |
As impressões digitais são únicas para cada pessoa.
(Dấu vân tay là duy nhất cho mỗi người.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | impressõezinhas |
Deixei umas impressõezinhas na areia.
(Tôi để lại vài dấu chân nhỏ trên cát.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
