(Vị trí top_banner)
Hình minh họa indigno
B2
adjective (Masculino) B2 Pháp luật, Tội phạm

indigno

/ĩˈdiɣnu/
bất chính
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "indigno" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que não tem dignidade; vil, abjeto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

vô luân, bất chính, tồi tệ, độc ác, gian trá (thường dùng để mô tả hành động)

Exemplos (Ví dụ)

  • "É indigno da tua parte estares a espalhar esses boatos."

    "Thật là vô đạo đức khi con lan truyền những tin đồn đó."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

vil(đê tiện) abjeto(hèn hạ)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular indigna
A atitude dela foi indigna de uma líder.
(Hành vi của cô ấy là không xứng đáng với một nhà lãnh đạo.)
Masculine Plural indignos
Os seus atos foram considerados indignos.
(Hành động của họ bị coi là không xứng đáng.)
Feminine Plural indignas
As suas palavras foram consideradas indignas de uma dama.
(Lời nói của họ bị coi là không xứng đáng với một quý cô.)
Superlative (Tuyệt đối) indigníssimo
O comportamento dele foi indigníssimo.
(Hành vi của anh ta là vô cùng không xứng đáng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Considero-te indigno do meu amor, mas estou a dar-te uma última oportunidade."
    Tôi coi anh là không xứng đáng với tình yêu của tôi, nhưng tôi đang cho anh một cơ hội cuối cùng.
    Ênclise: 'Considero-te' (đại từ 'te' đặt sau động từ 'considero'). 'Estou a dar-te' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect) dùng cấu trúc 'estar a + infinitivo'. Chia động từ ngôi 'tu' (te).
  • "Não sejas indigno, mostra-me que estás a mudar e que te posso confiar este segredo."
    Đừng trở nên hèn hạ, hãy cho tôi thấy rằng anh đang thay đổi và tôi có thể tin tưởng anh bí mật này.
    Ênclise: 'Mostra-me' (đại từ 'me' đặt sau động từ 'mostra' ở thể mệnh lệnh). 'Estás a mudar' là continuous aspect ('estar a + infinitivo'). Lưu ý cách chia động từ ngôi 'tu' ở thể mệnh lệnh phủ định ('não sejas').
  • "Julgo que ele se tornou indigno quando começou a mentir-nos descaradamente."
    Tôi cho rằng anh ta trở nên hèn hạ khi bắt đầu nói dối chúng tôi một cách trắng trợn.
    Ênclise: 'Mentir-nos' (đại từ 'nos' đặt sau động từ 'mentir'). Cấu trúc 'tornou' + adj (indigno). Trong câu này không dùng continuous aspect. 'Ele se tornou' là một ví dụ của proclise (đại từ 'se' đứng trước động từ 'tornou') do có 'que' đứng trước.
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
  • "Quando eras jovem e te julgavas invencível, estavas a ser indigno com aqueles que te amavam."
    Khi mày còn trẻ và tự cho mình là bất khả chiến bại, mày đã cư xử không xứng đáng với những người yêu thương mày.
    Sử dụng 'tu' (mày) cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estavas a ser' là thì quá khứ chưa hoàn thành (Pretérito Imperfeito) của 'estar a + infinitivo', diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Te julgavas' thể hiện vị trí đại từ 'te' sau động từ (enclisis) vì sau liên từ 'e'.
  • "Não lhe dava ouvidos quando ela me dizia que eu estava a ser indigno, pois pensava que ela exagerava."
    Tôi đã không nghe lời cô ấy khi cô ấy nói với tôi rằng tôi đang cư xử không xứng đáng, vì tôi nghĩ rằng cô ấy đã phóng đại.
    'Não lhe dava ouvidos' thể hiện vị trí đại từ 'lhe' sau động từ (enclisis) vì sau từ phủ định 'não'. 'Estava a ser' là thì Quá khứ Chưa Hoàn thành, diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Me dizia' thể hiện vị trí đại từ 'me' trước động từ (proclisis) vì sau đại từ quan hệ 'ela'.
  • "Se fosses mais humilde, não estarias a ser tão indigno para com os teus pais."
    Nếu mày khiêm tốn hơn, mày sẽ không cư xử tệ bạc với cha mẹ của mày như vậy.
    Sử dụng 'tu' (mày) cho ngôi thứ hai số ít thân mật. 'Estarias a ser' là thì điều kiện (Conditional) + 'estar a + infinitivo', diễn tả một hành động có thể xảy ra trong tương lai nếu điều kiện được đáp ứng. 'Para com' được sử dụng để chỉ đối tượng nhận hành động.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Indigno considerar-se-ia ele, se não estivesse a lutar pela honra da sua família."
    Hắn ta sẽ bị coi là недостойный, nếu không chiến đấu vì danh dự gia đình mình.
    Mesóclise ('-se-') được sử dụng vì mệnh đề phụ bắt đầu bằng 'se'. Cấu trúc 'estar a lutar' diễn tả hành động đang diễn ra, thay vì dùng gerúndio. 'Indigno' được dùng để nhấn mạnh sự thấp hèn nếu không chiến đấu.
  • "Traidor, julgar-te-ia o povo, se indigno te mostrasses perante a nação."
    Kẻ phản bội, người dân sẽ phán xét ngươi, nếu ngươi tỏ ra недостойный trước quốc gia.
    Mesóclise ('-te-') được sử dụng vì mệnh đề phụ bắt đầu bằng 'se'. 'Mostrasses' là chia động từ ngôi 'tu' ở subjuntivo imperfeito. 'Indigno' nhấn mạnh sự недостойный trong bối cảnh quốc gia.
  • "Porque se mostraria indigno, não lhe dar-se-ia uma segunda oportunidade."
    Vì hắn ta tỏ ra недостойный, người ta sẽ không cho hắn ta cơ hội thứ hai.
    Mesóclise ('-se-') được sử dụng vì mệnh đề phụ bắt đầu bằng 'se'. Cụm 'dar-se-ia' là một ví dụ của mesóclise, được dùng khi câu bắt đầu bằng mệnh đề phụ có từ nghi vấn. 'Indigno' làm rõ lý do không có cơ hội thứ hai.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "Considero-me indigno de ter aceite o presente que me foi dado. Estava a sentir-me envergonhado quando o recebi."
    Tôi tự thấy mình không xứng đáng khi đã nhận món quà được trao cho tôi. Tôi đã cảm thấy xấu hổ khi nhận nó.
    Uso de 'dado' como particípio passado irregular do verbo 'dar'. Uso da forma reflexiva 'considero-me'. Uso de 'estar a sentir-me' para expressar ação contínua (sentir-se envergonhado) no passado.
  • "És indigno do amor que te tem sido manifesto. Já tinhas sido eleito para um cargo importante, mas a tua atitude desonesta tornou-te indigno."
    Bạn không xứng đáng với tình yêu đã được thể hiện với bạn. Bạn đã từng được chọn cho một vị trí quan trọng, nhưng thái độ không trung thực của bạn đã khiến bạn trở nên không xứng đáng.
    Uso do particípio passado irregular 'eleito' do verbo 'eleger'. Conjugação do verbo 'ser' na segunda pessoa do singular ('És') para tratamento informal ('Tu'). Uso da estrutura 'tem sido manifesto' para indicar uma ação contínua no passado.
  • "Sinto-me indigno depois de ter visto o sofrimento que causei. Fui pago para fazer um trabalho honesto, mas tornei-me indigno ao aceitar suborno."
    Tôi cảm thấy mình không xứng đáng sau khi đã chứng kiến nỗi đau mà tôi gây ra. Tôi đã được trả tiền để làm một công việc trung thực, nhưng tôi đã trở nên không xứng đáng khi chấp nhận hối lộ.
    Uso do particípio passado irregular 'visto' do verbo 'ver'. Uso da forma reflexiva 'sinto-me'. Conjugação do verbo 'ser' na primeira pessoa do singular do pretérito perfeito ('Fui pago...'). Uso da enclise 'Sinto-me'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)