(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vil
B2
Adjetivo Masculino B2 Chung

vil

[ˈviɫ]
cách tồi tệ
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "vil" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que revela ou denota maldade; que tem índole má; perverso, malvado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Xấu xa, độc ác, tồi tệ về mặt đạo đức.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ele teve um comportamento vil para com os seus colegas."

    "Anh ta đã có một hành vi tồi tệ đối với đồng nghiệp của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Dùng để miêu tả người hoặc hành động có tính chất xấu xa về mặt đạo đức.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) vis
Os planos tornaram-se vis com o tempo.
(Các kế hoạch trở nên đê tiện theo thời gian.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) vilzinho
Ele teve um comportamento vilzinho para com ela.
(Anh ta đã có một hành vi hơi đê tiện đối với cô ấy.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para seres tão vil, deves estar a esconder algo de muito grave."
    Để mà con người trở nên xấu xa như vậy, chắc hẳn mày đang che giấu điều gì đó rất nghiêm trọng.
    Infinitivo pessoal 'seres' chia theo ngôi 'tu'. Cấu trúc 'estar a esconder' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tão vil' nghĩa là 'xấu xa như vậy'.
  • "Se quiseres ser vil para comigo, fá-lo abertamente, não pelas costas."
    Nếu mày muốn đối xử xấu xa với tao, hãy làm điều đó công khai, đừng lén lút sau lưng.
    Infinitivo pessoal 'seres' chia theo ngôi 'tu'. Đại từ 'o' thay thế cho hành động 'ser vil para comigo', được đặt sau động từ 'fá' (enclisis) vì đầu câu mệnh lệnh. 'Fá-lo' là 'Hãy làm điều đó'.
  • "Não esperava que fossem tão vis ao ponto de estarem a manipular a situação desta forma."
    Tôi không ngờ rằng họ lại có thể xấu xa đến mức thao túng tình hình theo cách này.
    Infinitivo pessoal 'fossem' chia theo ngôi 'eles/elas'. 'Estar a manipular' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Tão vis ao ponto de...' có nghĩa là 'xấu xa đến mức...'
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu foste tão vil que me magoaste profundamente quando me deste uma resposta tão cruel."
    Hôm qua, mày đã quá tồi tệ đến mức làm tao tổn thương sâu sắc khi mày cho tao một câu trả lời tàn nhẫn như vậy.
    Sử dụng 'foste' (Pretérito Perfeito Simples của 'ser/ir' cho ngôi 'tu'). 'Deste' (Pretérito Perfeito Simples của 'dar' cho ngôi 'tu'). Lưu ý cách chia động từ thì Quá khứ hoàn thành đơn cho ngôi 'tu'.
  • "No ano passado, ele foi vil ao ponto de roubar a herança da sua irmã, deixando-a a estar a viver na miséria."
    Năm ngoái, hắn đã tồi tệ đến mức ăn cắp quyền thừa kế của chị gái mình, khiến chị ta phải sống trong cảnh khốn cùng.
    Sử dụng 'foi' (Pretérito Perfeito Simples của 'ser' cho ngôi 'ele'). Cấu trúc 'estar a viver' thể hiện hành động đang diễn ra (chị ta đang sống trong cảnh khốn cùng).
  • "Quando a crise atingiu a empresa, o patrão foi vil: despediu-os a todos sem qualquer aviso prévio e não lhes deu qualquer compensação."
    Khi cuộc khủng hoảng ập đến công ty, ông chủ đã rất tồi tệ: sa thải tất cả bọn họ mà không báo trước và không cho họ bất kỳ khoản bồi thường nào.
    Sử dụng 'foi' (Pretérito Perfeito Simples của 'ser' cho ngôi 'ele'). 'Despediu-os' (đại từ 'os' đặt sau động từ 'despediu' - enclisis) tuân thủ quy tắc vị trí đại từ trong tiếng Bồ Đào Nha chuẩn Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)