(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ineficácia
B2
danh từ Feminino B2 Kinh tế

ineficácia

/inɛfiˈkasjɐ/
tình trạng không hiệu quả
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ineficácia" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade ou estado de não ser eficaz; falta de eficiência na produção de algo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất không hiệu quả; sự không hiệu quả trong việc tạo ra cái gì đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A ineficácia do sistema de saúde é um problema grave em Portugal."

    "Tình trạng không hiệu quả của hệ thống y tế là một vấn đề nghiêm trọng ở Bồ Đào Nha."

  • "Estou a estudar as causas da ineficácia desta política."

    "Tôi đang nghiên cứu các nguyên nhân gây ra tình trạng không hiệu quả của chính sách này."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

ineficiência(sự kém hiệu quả) improdutividade(tính không hiệu quả)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Không có lưu ý đặc biệt.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) ineficácias
As ineficácias do sistema eram evidentes.
(As ineficácias do sistema eram evidentes.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) ineficáciazinha
Havia uma ineficáciazinha no plano, mas nada grave.
(Havia uma ineficáciazinha no plano, mas nada grave.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)