(Vị trí top_banner)
Hình minh họa eficácia
B2
Nome Feminino B2 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Quản lý

eficácia

[i.fiˈka.si.ɐ]
tính hiệu quả
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "eficácia" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Capacidade de produzir o efeito desejado; qualidade do que é eficaz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mức độ thành công của một cái gì đó trong việc tạo ra kết quả mong muốn; sự thành công trong việc tạo ra một kết quả mong muốn hoặc dự định.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A eficácia deste método está comprovada."

    "Hiệu quả của phương pháp này đã được chứng minh."

  • "Estamos a analisar a eficácia das novas políticas."

    "Chúng tôi đang phân tích tính hiệu quả của các chính sách mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Não aplicável para nomes comuns.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) eficácias
As eficácias das novas medidas ainda não são totalmente claras.
(Hiệu quả của các biện pháp mới vẫn chưa hoàn toàn rõ ràng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) eficaciazinha
Esta pequena alteração pode ter uma eficaciazinha surpreendente.
(Sự thay đổi nhỏ này có thể có một chút hiệu quả đáng ngạc nhiên.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)