(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ineficiência
B1
Nome Feminino B1 Kinh tế, Quản lý, Sản xuất

ineficiência

/inɨfiˈsjẽsiɐ/
sử dụng không hiệu quả
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "ineficiência" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de não ser eficiente; falta de capacidade para produzir o efeito desejado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc cách sử dụng một thứ gì đó theo cách không mang lại kết quả mong muốn hoặc hữu ích.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A ineficiência do sistema de saúde é um problema grave em Portugal."

    "Sự sử dụng không hiệu quả của hệ thống y tế là một vấn đề nghiêm trọng ở Bồ Đào Nha."

  • "A ineficiência na gestão dos recursos financeiros levou a empresa à falência."

    "Việc sử dụng không hiệu quả trong quản lý nguồn tài chính đã dẫn đến sự phá sản của công ty."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

desperdício(sự lãng phí) improdutividade(sự không hiệu quả) ociosidade(sự nhàn rỗi)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Eu não me queixo do preço, queixo-me da ineficiência do serviço."
    Tôi không phàn nàn về giá cả, tôi phàn nàn về sự thiếu hiệu quả của dịch vụ.
    Sử dụng đại từ nhân xưng 'Eu' (tôi). Lưu ý vị trí của đại từ phản thân 'me': đứng trước động từ (próclise) sau từ phủ định 'não' (não me queixo), nhưng đứng sau động từ và nối bằng gạch nối (ênclise) trong câu khẳng định (queixo-me).
  • "Tu tens de resolver a tua ineficiência, pois está a prejudicar-nos a todos."
    Cậu phải giải quyết sự thiếu hiệu quả của mình đi, vì nó đang làm hại tất cả chúng ta.
    Sử dụng đại từ thân mật 'Tu' (bạn/cậu) đi với động từ chia tương ứng ở ngôi thứ 2 số ít ('tens'). Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn chuẩn châu Âu 'estar a + động từ nguyên mẫu' (está a prejudicar) được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra.
  • "Eles demonstraram uma grande ineficiência na organização do evento."
    Họ đã thể hiện sự thiếu hiệu quả nghiêm trọng trong việc tổ chức sự kiện.
    Sử dụng đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều 'Eles' (họ/bọn họ). Động từ 'demonstraram' được chia ở thì quá khứ đơn (Pretérito Perfeito Simples) cho ngôi 'Eles'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)