(Vị trí top_banner)
Hình minh họa inovador
B2
adjetivo (Masculino) B2 Kinh tế, Tài chính, Bảo hiểm

inovador

[inuvuˈðoɾ]
bảo hiểm sáng tạo
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "inovador" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que introduz novidades; que tem capacidade para inovar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mang tính đổi mới, sáng tạo; giới thiệu hoặc sử dụng các ý tưởng hoặc phương pháp mới.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este projeto é muito inovador e poderá trazer grandes benefícios para a comunidade."

    "Dự án này rất sáng tạo và có thể mang lại những lợi ích to lớn cho cộng đồng."

  • "A empresa procura soluções inovadoras para os desafios atuais."

    "Công ty tìm kiếm các giải pháp sáng tạo cho những thách thức hiện tại."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Tính từ giống đực. Có dạng giống cái 'inovadora'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) inovadores
Os jovens são inovadores e criativos.
(Những người trẻ tuổi rất đổi mới và sáng tạo.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) inovadorzinho
Ele é um inovadorzinho, mas tem muito potencial.
(Cậu ấy là một nhà đổi mới nhỏ bé, nhưng có rất nhiều tiềm năng.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
  • "O projeto que estás a desenvolver parece-me bastante inovador."
    Dự án mà bạn đang phát triển có vẻ khá là đổi mới đối với tôi.
    Đại từ quan hệ 'que' dùng để chỉ vật ('o projeto'). Cấu trúc 'estás a desenvolver' (ngôi 'tu') là thì hiện tại tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha. 'Parece-me' là ví dụ của quy tắc đặt đại từ sau động từ (enclisis) trong câu khẳng định.
  • "O arquiteto a quem tu pediste ajuda é conhecido pelo seu trabalho inovador."
    Vị kiến trúc sư mà bạn đã nhờ giúp đỡ nổi tiếng vì công trình đầy sáng tạo của ông ấy.
    Đại từ quan hệ 'quem' luôn đi kèm giới từ (ở đây là 'a') và dùng để chỉ người ('o arquiteto'). Động từ 'pedir ajuda a alguém' (nhờ ai giúp đỡ) yêu cầu giới từ 'a', do đó ta dùng 'a quem'.
  • "A empresa, cujas estratégias inovadoras admiro, está a contratar novos talentos."
    Công ty, nơi mà tôi ngưỡng mộ những chiến lược đổi mới của họ, đang tuyển dụng nhân tài mới.
    Đại từ quan hệ 'cujo/cujas' thể hiện sự sở hữu. 'Cujas' ở đây đồng ý về giống và số với danh từ đi sau nó ('estratégias' - giống cái, số nhiều) và chỉ sự sở hữu của danh từ đứng trước ('a empresa'). Cấu trúc 'está a contratar' là thì tiếp diễn chuẩn châu Âu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)